Thư mời báo giá vật chất HL, kiểm tra phục vụ đào tạo GĐ 1 SQ cấp phân đội (DH khoá 60)
THƯ MỜI BÁO GIÁ
Mua vật chất huấn luyện, kiểm tra phục vụ đào tạo giai đoạn 1
Sĩ quan cấp phân đội (DH khoá 60)
Kính gửi: Các đơn vị cung cấp.
Hiện nay Tiểu đoàn quản lý học viên năm thứ nhất, Học viện Quân y có nhu cầu mua vật chất huấn luyện, kiểm tra. Học viện kính mời các đơn vị có khả năng cung cấp các mặt hàng vật chất như trên gửi báo giá về Tiểu đoàn quản lý học viên năm thứ nhất/ Học viện Quân y theo các thông tin sau:
- NỘI DUNG CÔNG VIỆC:
Nội dung mua sắm vật chất huấn luyện, kiểm tra:
|
Stt |
Tên hàng hóa |
Đvt |
S. lượng |
|
1 |
Bia số 4 |
Chiếc |
20 |
|
2 |
Bia số 6 |
Chiếc |
10 |
|
3 |
Bia số 7 |
Chiếc |
10 |
|
4 |
Bia số 8 |
Đôi |
10 |
|
5 |
Bia số 7b |
Chiếc |
10 |
|
6 |
Bia số 8b |
Chiếc |
50 |
|
7 |
Bia số 8c |
Chiếc |
10 |
|
8 |
Bia số 9 |
Chiếc |
15 |
|
9 |
Bia số 10 |
Chiếc |
20 |
|
10 |
Bia số 12 |
Chiếc |
20 |
|
11 |
Bia số 15 |
Chiếc |
20 |
|
12 |
Bia số 16 |
Lọ |
5 |
|
13 |
Bia cửa sổ |
Chiếc |
20 |
|
14 |
Bia chỉ đỏ |
Chiếc |
2 |
|
15 |
Bia ngắm trúng, chụm |
Bộ |
2 |
|
16 |
Que chỉ bảng |
Bộ |
2 |
|
17 |
Chuỳ báo bia |
Bộ |
2 |
|
18 |
Tranh huấn luyện |
Đôi |
15 |
|
19 |
Đĩa quay |
Cái |
5 |
|
20 |
Chân cắm bia |
Cái |
5 |
|
21 |
Mô hình bộ dò gỡ mìn |
Bộ |
5 |
|
22 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
200 |
|
23 |
Cờ ký hiệu địch ta |
Bộ |
10 |
|
24 |
Cờ chỉ huy |
Bộ |
10 |
|
25 |
Còi cá nhân |
Chiếc |
50 |
|
26 |
Mõ quay |
Cái |
30 |
|
27 |
Củ ấu cửa sập |
Bộ |
5 |
|
28 |
Dây giật |
Mét |
200 |
|
29 |
Dây đánh dấu cửa mở |
Cuộn |
10 |
|
30 |
Cọc huấn luyện điều lệnh |
Bộ |
20 |
|
31 |
Dây cước xanh |
Mét |
500 |
|
32 |
Sơn kẻ vạch điều lệnh |
Hộp |
10 |
|
33 |
Tạ tay chất liệu sắt 5kg |
Bộ |
10 |
|
34 |
Tạ tay chất liệu sắt 7kg |
Bộ |
10 |
|
35 |
Tạ tay chất liệu sắt 10kg |
Bộ |
10 |
|
36 |
Cờ dẫn đánh |
Cái |
30 |
|
37 |
Cờ vị trí |
Cái |
45 |
|
38 |
Cột cờ chỉ huy đỏ, vàng |
Bộ |
2 |
|
39 |
Bộ băng chỉ huy đánh |
Bộ |
2 |
|
40 |
Biển tuyến |
Bộ |
2 |
|
41 |
Cờ giới hạn |
Cái |
5 |
|
42 |
Đồng hồ bấm giờ |
Cái |
20 |
|
43 |
Dao cắt dây cháy chậm |
Cái |
30 |
|
44 |
Giấy cắt thành dạng băng |
Cái |
10 |
|
45 |
Miếng đệm nụ xuỳ |
Cái |
100 |
|
46 |
Vải bạt dài 2m*1,5m |
Cái |
20 |
|
47 |
Đinh gim vải bạt chữ U |
Cái |
200 |
|
48 |
Bánh phòng cắt 30/30 |
Bánh |
50 |
|
49 |
Băng dính điện màu đen |
Cuộn |
50 |
|
50 |
Túi nilon 5kg |
Kg |
5 |
|
51 |
Túi zip nilon 300g |
Kg |
5 |
|
52 |
Móc sắt chữ S phi 0,5cm |
Cái |
50 |
|
53 |
Dây cao su 60cm*0,2cm |
Cái |
50 |
|
54 |
Mô hình nổ khối 4,8kg |
Lượng |
5 |
|
55 |
Nạng chữ thập |
Cái |
20 |
|
56 |
Que đánh dấu lỗ tra kíp |
Cái |
25 |
|
57 |
Tấm sắt 100cm*0,3cm |
Tấm |
5 |
|
58 |
Bao tải đen loại 20kg |
Cái |
100 |
|
59 |
Sơn Đại bàng xịt các màu |
Lọ |
30 |
|
60 |
Nẹp tre 50cm*3cm*1cm |
Cái |
100 |
|
61 |
Dây gai 3 kích cỡ |
Cuộn |
30 |
|
62 |
Dây cao su 50cm*0,5cm |
Sợi |
50 |
|
63 |
Dây cao su 50cm*0,2cm |
Sợi |
50 |
|
64 |
Cờ dẫn bắn |
Cái |
20 |
|
65 |
Giá súng |
Cái |
2 |
|
66 |
Bộ băng đeo tay băn súng |
Bộ |
2 |
|
67 |
Cờ giới hạn 50cm*100cm |
Cái |
4 |
|
68 |
Bộ bia 4,7,8 |
Bộ |
5 |
|
69 |
Tất cát |
Chiếc |
50 |
|
70 |
Bàn sắt |
Chiếc |
2 |
|
71 |
Tranh điều kiện bắn |
Cái |
2 |
|
72 |
Loa tay |
Cái |
1 |
|
73 |
Hồ dán |
Lọ |
50 |
|
74 |
Mặt bia 4, 7, 8 |
Cái |
20 |
|
75 |
Áo mưa phủ mặt bàn |
Cái |
6 |
|
76 |
Khung khẩu hiệu sắt hộp |
Cái |
3 |
|
77 |
Hoa bắn giỏi |
Bông |
50 |
|
78 |
Mô hình nổ bánh 15g gỗ |
Bánh |
100 |
|
79 |
Mô hình nụ xuỳ kíp giả |
Cái |
300 |
|
80 |
Mô hình nổ bánh 200g gỗ |
Bánh |
1.000 |
|
81 |
Dây buộc khối thuốc nổ |
Mét |
150 |
|
82 |
Vải gói thuốc nổ |
Mét2 |
10 |
|
83 |
Búp đa |
Cái |
10 |
|
84 |
Cuộn chỉ |
Cuộn |
10 |
|
85 |
Kìm bóp đa năng |
Cái |
30 |
|
86 |
Khay đựng vật chất |
Cái |
30 |
|
87 |
Đà kê |
Cái |
30 |
|
88 |
Thanh nẹp dài |
Cái |
15 |
|
89 |
Thanh nẹp ngắn |
Cái |
15 |
|
90 |
Giá đỡ dài |
Cái |
5 |
|
91 |
Giá đỡ ngắn |
Cái |
5 |
|
92 |
Khuân lượng nổ bột |
Cái |
15 |
|
93 |
Xẻng xúc |
Cái |
13 |
|
94 |
Dùi nén |
Cái |
15 |
|
95 |
Mô hình lượng nổ dài giả |
Bộ |
15 |
|
96 |
Mô hình lượng nổ khối giả |
Bộ |
15 |
|
97 |
Mô hình lựu đạn tập LĐ-01 |
Quả |
20 |
|
98 |
Cờ dẫn ném |
Cái |
12 |
|
99 |
Mũ sắt |
Cái |
10 |
|
100 |
Bộ băng đeo tay dẫn ném |
Cái |
10 |
|
101 |
Biển tuyến dẫn ném |
Bộ |
1 |
|
102 |
Cờ giới hạn 50cm*100cm |
Cái |
4 |
|
103 |
Cờ đuôi nheo trắng |
Cái |
100 |
|
104 |
Tranh điều kiện ném |
Cái |
3 |
|
105 |
Cờ xanh, đỏ vàng báo bia |
Bộ |
5 |
|
106 |
Xà beng |
Chiếc |
5 |
|
107 |
Cờ đuôi nheo đỏ cắm hào |
Cái |
10 |
|
108 |
Khăn lau |
Cái |
50 |
|
109 |
Khăn phủ bàn |
Cái |
3 |
|
110 |
Khẩu hiệu ném sắt hộp |
Cái |
2 |
HỒ SƠ BÁO GIÁ
- Nội dung báo giá
– Danh mục hàng hoá, đơn vị tính, số lượng, đơn giá (đã bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, bốc xếp, giao hàng hoá tại Tiểu đoàn quản lý học viên năm thứ nhất/ Học viện Quân y, Thôn Bùi Trám, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ).
- 2. Giấy đăng ký kinh doanh
- Thời gian nhận báo giá: 03 ngày kể từ ngày ra thông báo.
- Phương thức báo giá: Báo giá gửi trực tiếp hoặc qua đường công văn, bưu điện.
- Địa điểm nhận báo giá: Tiểu đoàn quản lý học viên năm thứ nhất / HVQY.
Địa chỉ: Thôn Bùi Trám, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ.
Thiếu tá Lê Việt Hùng, SĐT: 0911190887.
Xin trân trọng cảm ơn sự hợp tác của Quý đơn vị./.
Chi tiết xem tại đây.