Thông báo Về việc phương án quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển đại học tại Học viện Quân y năm 2025

HỌC VIỆN QUÂN Y

HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH

Số: 3023/TB-HĐTS

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

Hà Nội, ngày  26 tháng 7 năm 2025

THÔNG BÁO

Về việc phương án quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển đại học

tại Học viện Quân y năm 2025

 

Căn cứ công văn số 4240/TSQS-QHNT ngày 23/7/2025 của Ban Tuyển sinh Quân sự Bộ Quốc phòng về việc mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển và phương án quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển đại học tại Học viện Quân y năm 2025.

Hội đồng Tuyển sinh Học viện Quân y thông báo phương án quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển đại học tại Học viện Quân y năm 2025 như sau:

  1. Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội và ĐHQG TP. Hồ Chí Minh sẽ được quy đổi về thang điểm 30 để xét tuyển. Bài thi đánh giá năng lực được quy đổi theo các tổ hợp xét tuyển (A00, B00, D07), chưa bao gồm điểm khuyến khích và điểm ưu tiên; kết quả của tổ hợp quy đổi cao nhất được đưa vào xét tuyển; trong đó độ lệnh điểm quy đổi đối với tổ hợp D07 so với D01+0,20.
  2. Bảng quy đổi điểm từ điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội sang điểm thi trung học phổ thông (Phụ lục I).
  3. Bảng quy đổi điểm từ điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh sang điểm thi trung học phổ thông (Phụ lục II).

             Hội đồng Tuyển sinh Học viện Quân y thông báo để thí sinh biết./.

  Nơi nhận:

– Bộ Giáo dục&Đào tạo (để báo cáo);

– Ban TSQS Bộ Quốc phòng (để báo cáo);

– Thông báo toàn Học viện;

– Đăng website Học viện;

– Lưu: VT, J4. S10.

TM. HỘI ĐỒNG

CHỦ TỊCH

(đã ký)

GIÁM ĐỐC

Trung tướng Trần Viết Tiến

 

Phụ lục I

BẢNG QUY ĐỔI ĐIỂM TỪ ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CỦA ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI SANG ĐIỂM THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

(Kèm theo Thông báo số 3023/TB-HĐTSĐH ngày 26 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng tuyển sinh)

 

Ký hiệu trong bảng quy đổi

HSA – Bài thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (thang điểm 150).

A00 – Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT, gồm các môn: Toán, Vật lý, Hóa học (thang điểm 30).

B00 – Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT, gồm các môn: Toán, Hóa học, Sinh học (thang điểm 30).

D01 – Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT, gồm các môn: Ngữ Văn, Toán, tiếng Anh (thang điểm 30).

 

Điểm thi HSA

Mức điểm thi THPT tương đương theo các tổ hợp

Tổ hợp A00

Tổ hợp B00

Tổ hợp D01

45

10,37

9,44

11,11

46

10,59

9,65

11,35

47

10,81

9,85

11,60

48

11,03

10,05

11,84

49

11,25

10,26

12,09

50

11,48

10,46

12,33

51

11,70

10,67

12,58

52

11,92

10,87

12,83

53

12,14

11,07

13,07

54

12,36

11,28

13,32

55

12,58

11,48

13,56

56

12,80

11,68

13,81

57

13,03

11,89

14,05

58

13,25

12,09

14,30

59

13,47

12,30

14,54

60

13,69

12,50

14,79

61

13,98

12,78

15,00

62

14,28

13,06

15,21

63

14,58

13,34

15,42

64

14,87

13,62

15,64

65

15,16

13,90

15,85

66

15,46

14,18

16,06

67

15,79

14,54

16,30

68

16,12

14,89

16,55

69

16,45

15,24

16,79

70

16,78

15,60

17,03

71

17,10

15,90

17,24

72

17,41

16,21

17,44

73

17,73

16,52

17,65

74

18,04

16,82

17,85

75

18,36

17,14

18,01

76

18,68

17,46

18,18

77

19,01

17,78

18,34

78

19,33

18,10

18,50

79

19,62

18,45

18,74

80

19,90

18,80

18,98

81

20,19

19,15

19,21

82

20,48

19,50

19,45

83

20,84

19,86

19,63

84

21,21

20,21

19,81

85

21,58

20,56

19,99

86

21,94

20,92

20,17

87

22,27

21,25

20,38

88

22,59

21,58

20,59

89

22,92

21,91

20,80

90

23,24

22,24

21,01

91

23,57

22,57

21,22

92

23,84

22,86

21,39

93

24,11

23,14

21,56

94

24,38

23,43

21,73

95

24,65

23,71

21,91

96

24,92

24,00

22,08

97

25,19

24,28

22,25

98

25,46

24,57

22,42

99

25,71

24,93

22,73

100

25,96

25,29

23,04

101

26,22

25,65

23,35

102

26,47

26,01

23,66

103

26,74

26,18

23,85

104

27,02

26,34

24,03

105

27,29

26,51

24,22

106

27,44

26,71

24,32

107

27,59

26,90

24,41

108

27,74

27,10

24,51

109

27,90

27,33

24,81

110

28,05

27,55

25,10

111

28,21

27,78

25,40

112

28,29

27,92

25,60

113

28,36

28,07

25,81

114

28,44

28,21

26,01

115

28,54

28,32

26,17

116

28,65

28,43

26,34

117

28,75

28,53

26,50

118

28,85

28,64

26,66

119

28,95

28,75

26,83

120

29,06

28,86

26,99

121

29,16

28,97

27,15

122

29,26

29,07

27,32

123

29,36

29,18

27,48

124

29,47

29,29

27,64

125

29,57

29,40

27,81

126

29,67

29,51

27,97

127

29,77

29,61

28,13

128

29,88

29,72

28,30

129

29,98

29,83

28,46

 

Phụ lục II

BẢNG QUY ĐỔI ĐIỂM

TỪ ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CỦA ĐẠI HỌC QUỐC GIA

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH SANG ĐIỂM THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

(Kèm theo Thông báo số 3023/TB-HĐTSĐH ngày 26 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng tuyển sinh)

 

Ký hiệu trong bảng quy đổi

APT – Bài thi đánh giá năng lực của ĐHQG Thành phố Hồ Chí Minh (thang điểm 1200).

A00 – Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi Trung học phổ thông (THPT), gồm các môn: Toán, Vật lý, Hóa học (thang điểm 30).

B00 – Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT, gồm các môn: Toán, Hóa học, Sinh học (thang điểm 30).

D01 – Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT, gồm các môn: Ngữ Văn, Toán, tiếng Anh (thang điểm 30).

 

Điểm thi APT

Mức điểm thi THPT tương đương theo các tổ hợp

Tổ hợp A00

Tổ hợp B00

Tổ hợp D01

 

450

13,42

12,20

14,55

 

455

13,60

12,38

14,70

 

460

13,74

12,55

14,84

 

465

13,87

12,69

14,97

 

470

14,03

12,85

15,13

 

475

14,18

13,00

15,28

 

480

14,35

13,17

15,44

 

485

14,52

13,34

15,56

 

490

14,68

13,50

15,64

 

495

14,84

13,65

15,72

 

500

14,98

13,77

15,80

 

505

15,15

13,92

15,89

 

510

15,32

14,06

15,99

 

515

15,49

14,21

16,08

 

520

15,62

14,35

16,17

 

525

15,75

14,50

16,26

 

530

15,90

14,67

16,37

 

535

16,03

14,82

16,46

 

540

16,17

14,97

16,57

 

545

16,34

15,15

16,70

 

550

16,47

15,30

16,81

 

555

16,61

15,45

16,91

 

560

16,78

15,60

17,03

 

565

16,92

15,72

17,14

 

570

17,06

15,83

17,24

 

575

17,24

15,98

17,37

 

580

17,41

16,12

17,49

 

585

17,55

16,25

17,57

 

590

17,68

16,39

17,64

 

595

17,82

16,54

17,72

 

600

17,93

16,68

17,79

 

605

18,04

16,82

17,85

 

610

18,17

16,98

17,93

 

615

18,28

17,12

17,99

 

620

18,39

17,26

18,06

 

625

18,52

17,40

18,12

 

630

18,68

17,55

18,20

 

635

18,82

17,67

18,26

 

640

18,98

17,80

18,34

 

645

19,13

17,93

18,41

 

650

19,27

18,05

18,47

 

655

19,41

18,17

18,55

 

660

19,54

18,29

18,64

 

665

19,66

18,41

18,74

 

670

19,77

18,54

18,84

 

675

19,89

18,71

18,95

 

680

20,01

18,87

19,05

 

685

20,13

19,02

19,14

 

690

20,24

19,17

19,24

 

695

20,35

19,32

19,33

 

700

20,46

19,47

19,43

 

705

20,60

19,60

19,51

 

710

20,74

19,72

19,58

 

715

20,89

19,84

19,64

 

720

21,06

19,97

19,71

 

725

21,20

20,08

19,78

 

730

21,34

20,19

19,85

 

735

21,50

20,32

19,92

 

740

21,62

20,45

19,98

 

745

21,72

20,58

20,04

 

750

21,84

20,76

20,11

 

755

21,94

20,92

20,17

 

760

22,05

21,08

20,23

 

765

22,15

21,24

20,29

 

770

22,25

21,40

20,35

 

775

22,36

21,55

20,42

 

780

22,48

21,69

20,49

 

785

22,62

21,82

20,57

 

790

22,79

21,94

20,69

 

795

22,93

22,05

20,78

 

800

23,09

22,16

20,88

 

805

23,26

22,29

21,00

 

810

23,42

22,43

21,11

 

815

23,57

22,57

21,22

 

820

23,67

22,73

21,32

 

825

23,78

22,90

21,42

 

830

23,90

23,08

21,52

 

835

24,01

23,24

21,61

 

840

24,11

23,40

21,69

 

845

24,21

23,55

21,77

 

850

24,32

23,68

21,86

 

855

24,42

23,80

21,93

 

860

24,57

23,93

22,02

 

865

24,74

24,06

22,10

 

870

24,93

24,19

22,18

 

875

25,09

24,30

22,26

 

880

25,26

24,41

22,33

 

885

25,43

24,54

22,40

 

890

25,56

24,73

22,50

 

895

25,69

24,92

22,60

 

900

25,80

25,10

22,76

 

905

25,91

25,27

22,91

 

910

26,03

25,44

23,06

 

915

26,13

25,58

23,20

 

920

26,23

25,71

23,34

 

925

26,33

25,84

23,47

 

930

26,43

25,96

23,61

 

935

26,57

26,07

23,73

 

940

26,74

26,18

23,85

 

945

26,90

26,28

23,96

 

950

27,05

26,37

24,06

 

955

27,20

26,46

24,16

 

960

27,34

26,58

24,25

 

965

27,48

26,75

24,34

 

970

27,61

26,93

24,42

 

975

27,74

27,10

24,51

 

980

27,84

27,24

24,70

 

985

27,94

27,38

24,88

 

990

28,03

27,52

25,07

 

995

28,13

27,67

25,25

 

1000

28,22

27,80

25,42

 

1005

28,30

27,88

25,55

 

1010

28,37

27,96

25,67

 

1015

28,44

28,05

25,80

 

1020

28,51

28,13

25,92

 

1025

28,58

28,21

26,05

 

1030

28,66

28,30

26,17

 

1035

28,73

28,38

26,30

 

1040

28,80

28,46

26,42

 

1045

28,87

28,55

26,54

 

1050

28,94

28,63

26,67

 

1055

29,02

28,71

26,79

 

1060

29,09

28,80

26,92

 

1065

29,16

28,88

27,04

 

1070

29,23

28,96

27,17

 

1075

29,30

29,05

27,29

 

1080

29,38

29,13

27,42

 

1085

29,45

29,21

27,54

 

1090

29,52

29,30

27,66

 

1095

29,59

29,38

27,79

 

1100

29,66

29,46

27,91

 

1105

29,74

29,55

28,04

 

1110

29,81

29,63

28,16

 

1115

29,88

29,71

28,29

 

1120

29,95

29,80

28,41