Công bố luận án của nghiên cứu sinh Nguyễn Viết Đăng Quang; Chuyên ngành Ngoại Khoa
TRANG THÔNG TIN VỀ NHỮNG ĐÓNG GÓP MỚI CỦA LUẬN ÁN
Tên đề tài luận án: Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi lồng ngực có Robot hỗ trợ điều trị ung thư phổi không tế bào nhỏ
Chuyên ngành: Ngoại khoa
Mã số: 9 72 01 04
Họ và tên nghiên cứu sinh: Nguyễn Viết Đăng Quang
Họ và tên Người hướng dẫn:
- PGS.TS Vũ Hữu Vĩnh
- PGS.TS Nguyễn Văn Nam
Cơ sở đào tạo: Học viện Quân y
Tóm tắt những đóng góp mới của luận án:
- Chỉ định mổ cho các TH chẩn đoán giai đoạn trước mổ từ I – IIIA: chủ yếu là GĐ I chiếm 46,8%, giai đoạn IIIA chiếm 25,3%.
- PTSNLN có robot hỗ trợ cắt thùy phổi và vét hạch điều trị UTPKTBN bước đầu cho thấy kết quả khả quan: Kết quả tốt chiếm tỉ lệ 87,3%
- Tỉ lệ chuyển mổ mở chấp nhận được (8,9%), các yếu tố chi phối làm tăng khả năng chuyển mổ mở: U phổi thể trung tâm (p<0,001); có hạch N1/N2. Kích thước u phổi không liên quan tới chuyển mổ mở (p=0,26). U > 5 cm có tỉ lệ chuyển mổ mở là 3/17 TH chiếm 17,6%.
- Việc nạo vét hạch được thực hiện tốt bằng PTNS có robot hỗ trợ trong cắt thùy phổi: 98,7% nạo vét hạch N1; 74,7% nạo vét được nhóm hạch N2 và hầu hết là nạo được một nhóm hạch N2 chiếm 52,5%.
- Thời gian phẫu thuật trung bình tương đối dài là 262,2 phút
- Tỉ lệ biến chứng chung sau mổ còn cao (13,9%), chủ yếu là biến chứng rò khí kéo dài chiếm 10,1%
|
Cán bộ hướng dẫn (Ký và ghi rõ họ tên) |
Nghiên cứu sinh (Ký và ghi rõ họ tên) |
THE NEW MAIN SCIENTIFIC CONTRIBUTION OF THE THESIS
Name of thesis: Research on the application of robotic video assitant thoracoscopic surgery treatment non-small cell lung cancer
Speciality: Surgery
Code: 9 72 01 04
Full name: Nguyen Viet Dang Quang
Full name of supervisor:
- Vu Huu Vinh, MD, PhD, Vice-prof
- Nguyen Van Nam, MD, PhD, Vice-prof
Educationnal foundation: Military Medical University
Summary of new main scinetific contribution of the thesis
- Indications for robotic video assistant thoracoscopic surgery (r-VATS) for patients diagnosed at preoperative stage from I – IIIA: mainly stage I accounted for 46.8%, stage IIIA accounted for 25.3%.
- The r-VATS for lobectomy and lymph node dissection for treatment of NSCLC showed positive results: Good results accounted for 87.3%
- Acceptable rate of conversion to open surgery (8.9%), risk factors that increase conversion to open surgery: Central lung tumor (p<0.001); have N1/N2 lymph nodes. Lung tumor size was not associated with conversion to open surgery (p=0.26). Tumor > 5 cm has the rate of conversion to open surgery is 3/17, accounting for 17.6%.
- The lymph node dissection is well done by r-VATS in lobectomy: 98.7% of the N1 station lymph node; 74.7% dredged of N2 station lymph nodes
- Relatively long average surgery time is 262.2 minutes
- The rate of general complications after surgery is still high (13.9%), mainly complications of long-term air leak account for 10.1%
|
Name of superviosor (Name and signature) |
Name of graduate student (Name and signature) |
Các tệp đính kèm tại đây