Thông báo Kết quả xét tuyển thẳng, xét tuyển bằng đánh giá năng lực tuyển sinh đại học quân sự vào Học viện Quân y năm 2024

HỌC VIỆN QUÂN Y

HỘI ĐỒNG TSĐH

Số: 2686/TB-HĐTSĐH

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

Hà Nội, ngày 10 tháng 7 năm 2024

THÔNG BÁO

Kết quả xét tuyển thẳng, xét tuyển bằng đánh giá năng lực

tuyển sinh đại học quân sự vào Học viện Quân y năm 2024

 

Căn cứ Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non; Quyết định số 1139/QĐ-BGDĐT ngày 15/4/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non năm 2024;

Căn cứ Thông tư số 31/2024/TT-BQP ngày 12/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Quy định và hướng dẫn thực hiện công tác tuyển sinh vào các trường trong Quân đội; Quyết định số 786/QĐ-TSQS ngày 21/3/2024 của Trưởng Ban Tuyển sinh Quân sự Bộ Quốc phòng về việc phê duyệt Kế hoạch tuyển sinh đào tạo cán bộ cấp chiến thuật, chiến dịch; đào tạo trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp quân sự và bồi dưỡng cán bộ, nhân viên chuyên môn kỹ thuật tại các học viện, trường trong Quân đội; Quy định số 798/TSQS-NT ngày 19/3/2024 của Ban TSQS Bộ Quốc phòng Quy định về tổ chức tuyển sinh và chỉ tiêu tuyển sinh vào đào tạo đại học, cao đẳng hệ quân sự vào các trường Quân đội năm 2024;

Căn cứ Quyết định số 1814/QĐ-TSQS ngày 10/7/2024 của Trưởng ban  Tuyển sinh Quân sự Bộ Quốc phòng về việc phê duyệt kết quả tuyển sinh đại học, cao đẳng theo phương thức xét tuyển sớm vào cáo trường Quân đội năm 2024.

Hội đồng TSĐH Học viện Quân y thông báo kết quả xét tuyển thẳng, xét tuyển bằng kết quả thi đánh giá năng lực vào Học viện Quân y năm 2024 như sau:

  1. Xét tuyển thẳng

– Tuyển thẳng 05 thí sinh ngành Y khoa Quân sự (Phụ lục I).

– Tuyển thẳng 01 thí sinh ngành Dược học Quân sự (Phụ lục II).

Các thí sinh có tên trong danh sách trúng tuyển thẳng phải xác nhận nhập học theo quy định trên hệ thống phần mềm của Bộ GD&ĐT từ ngày 22/7/2024 đến 17h00 ngày 31/7/2024. Thí sinh không xác nhận nhập học theo thời gian quy định sẽ bị xóa tên trong danh sách trúng tuyển thẳng của trường.

 

  1. Xét tuyển bằng kết quả đánh giá năng lực

– Xét tuyển bằng kết quả thi đánh giá năng lực 20 thí sinh ngành Y khoa hệ Quân sự (Phụ lục III, IV) với điểm chuẩn theo thang điểm 30 như sau:

TT

Nhóm thí sinh

Điểm chuẩn theo thang điểm 30

Ghi chú

1

Thí sinh Nam, Miền Bắc

21,900

 

2

Thí sinh Nữ, Miền Bắc

22,500

 

3

Thí sinh Nam, Miền Nam

22,175

 

4

Thí sinh Nữ, Miền Nam

23,630

 

–  Không đạt xét tuyển bằng kết quả thi đánh giá năng lực 09 thí sinh ngành Y khoa Quân sự do quá chỉ tiêu (Phụ lục V).

Đề nghị các thí sinh có tên trong danh sách trúng tuyển bằng kết quả thi đánh giá năng lực phải đăng ký nguyện vọng 1 trên hệ thống phần mềm của Bộ GD&ĐT từ ngày 18/7/2024 đến 17h00 ngày 30/7/2024 vào đúng các ngành đã được thông báo trúng tuyển.

Mọi thông tin liên hệ số điện thoại: 0983.510555 (Trung tá Cao Vô Sản).

Hội đồng tuyển sinh Học viện Quân y trân trọng thông báo./.

 

Nơi nhận:

– Chính ủy, Phó Giám đốc (để chỉ đạo);

– Đăng tin lên Website Học viện;

– Lưu: VT, J4. S04.

TM. HỘI ĐỒNG

CHỦ TỊCH

 

 (đã ký)

 GIÁM ĐỐC

Trung tướng Nguyễn Xuân Kiên

Phụ lục I
DANH SÁCH THÍ SINH THAM DỰ KỲ THI HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA ĐƯỢC TUYỂN THẲNG NĂM 2024
NGÀNH Y KHOA HỆ QUÂN SỰ
(Kèm theo Thông báo số  2686/TB-HĐTSĐH ngày 10 tháng 7 năm 2024 của HĐTSĐH Học viện Quân y)
 
Số TT Họ và Tên Số CMND/CCCD Giới tính Ngày sinh Năm tốt nghiệp THPT Năm đoạt giải Môn đạt giải Loại giải Ngành xét Tỉnh
NAM – MIỀN BẮC
1 Kiềng Minh Nghĩa 020206008278 Nam 23/01/2006 2024 2024 Sinh Ba Y khoa Lạng Sơn
2 Lưu Văn Quang 027206001585 Nam 05/02/2006 2024 2024 Sinh Nhì Y khoa Bắc Ninh
3 Phạm Ninh Thuận 014206010851 Nam 02/10/2006 2024 2024 Sinh Ba Y khoa Sơn La
NỮ – MIỀN NAM
1 Từ Hà Mai Thảo 070306000935 Nữ 24/08/2006 2024 2024 Sinh Nhì Y khoa Bình Phước
2 Đặng Thị Như Quỳnh 070306000276 Nữ 20/10/2006 2024 2024 Sinh Ba Y khoa Bình Phước
Phụ lục II
DANH SÁCH THÍ SINH NAM THAM DỰ KỲ THI HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA ĐƯỢC TUYỂN THẲNG NĂM 2024
NGÀNH DƯỢC HỌC HỆ QUÂN SỰ
(Kèm theo Thông báo số  2686/TB-HĐTSĐH ngày 10 tháng 7 năm 2024 của HĐTSĐH Học viện Quân y)
   
Số TT Họ và Tên Số CMND/CCCD Giới tính Ngày sinh Năm tốt nghiệp THPT Năm đoạt giải Môn đạt giải Loại giải, huy chương Ngành xét Tỉnh Số HS
1 Nguyễn Văn Huy 024206006117 Nam 20/02/2006 2024 2024 Hoá Nhì Dược học Bắc Giang  
Phụ lục III
DANH SÁCH THÍ SINH NAM ĐĂNG KÝ ĐƯỢC XÉT BẰNG KẾT QUẢ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC NĂM 2024
NGÀNH Y KHOA HỆ QUÂN SỰ
(Kèm theo Thông báo số  2686/TB-HĐTSĐH ngày 10 tháng 7 năm 2024 của HĐTSĐH Học viện Quân y)
 
Số TT Họ và Tên Số CMND/CCCD Giới tính Ngày sinh Tỉnh Năm tốt nghiệp THPT Năm thi KV ĐT Điểm thi Điểm quy đổi thang 30 Điểm UT hưởng Điểm thang 30 (điểm xét) Ngành xét Trường ĐHQG
MIỀN BẮC  
1 Dương Minh Đức 019206006435 Nam 25/01/2006 Thái Nguyên 2024 2024 2NT   116 23.2 0.453 23.653 Y Khoa Hà Nội
2 Bùi Hải Nam 001206029442 Nam 26/01/2006 Hà Nội 2024 2024 2   116 23.2 0.227 23.427 Y Khoa Hà Nội
3 Nguyễn Thế Minh Chiến 001206022266 Nam 18/09/2006 Hà Nội 2024 2024 2   114 22.8 0.24 23.040 Y Khoa Hà Nội
4 Nguyễn Tuấn Sơn 030206017793 Nam 01/10/2006 Hải Phòng 2024 2024 3   115 23 0 23.000 Y Khoa Hà Nội
5 Bùi Đức Anh 037206001676 Nam 08/09/2006 Nình Bình 2024 2024 2NT   112 22.4 0.5 22.900 Y Khoa Hà Nội
6 Lê Thành Nguyên 038206015779 Nam 25/02/2006 Thanh Hóa 2024 2024 2   112 22.4 0.25 22.650 Y Khoa Hà Nội
7 Phan Như Ngọc 025206011257 Nam 08/01/2006 Phú Thọ 2024 2024 2NT 06 102 20.4 1.5 21.900 Y Khoa Hà Nội
MIỀN NAM  
1 Trần Hoàng Lâm 066206009716 Nam 01/10/2006 Đăk Lắk 2024 2024 2   983 24.575 0.181 24.756 Y Khoa TP. HCM
2 Cao Hữu Mạnh Cương 075206014537 Nam 18/08/2006 Đồng Nai 2024 2024 2   972 24.3 0.19 24.490 Y Khoa TP. HCM
3 Phạm Hồng Quân 056206004019 Nam 24/02/2006 Khánh Hoà 2024 2024 2NT   944 23.6 0.427 24.027 Y Khoa TP. HCM
4 Lê Nhật Hoàng 068206004490 Nam 08/03/2006 Lâm Đồng 2024 2024 2   949 23.725 0.209 23.934 Y Khoa TP. HCM
5 Phan Đăng Khoa 092206010413 Nam 29/09/2006 Cần Thơ 2024 2024 3   903 22.575 0 22.575 Y Khoa TP. HCM
6 Phạm Đình Mạnh Dũng 075206000477 Nam 23/08/2006 Đồng Nai 2024 2024 3   900 22.5 0 22.500 Y Khoa TP. HCM
7 Trần Trung Vĩnh 062206001531 Nam 24/06/2006 Kon Tum 2024 2024 1   857 21.425 0.75 22.175 Y Khoa TP. HCM
Phụ lục IV  
DANH SÁCH THÍ SINH NỮ ĐĂNG KÝ ĐƯỢC XÉT BẰNG KẾT QUẢ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC NĂM 2024  
NGÀNH Y KHOA HỆ QUÂN SỰ  
(Kèm theo Thông báo số  2686/TB-HĐTSĐH ngày 10 tháng 7 năm 2024 của HĐTSĐH Học viện Quân y)
 
 
Số TT Họ và Tên Số CMND/CCCD Giới tính Ngày sinh Tỉnh Năm tốt nghiệp THPT Năm thi KV Điểm thi ĐGNL Điểm quy đổi thang 30 Điểm UT hưởng Điểm thang 30 (điểm xét) Ngành xét Trường ĐHQG
MIỀN BẮC  
1 Nguyễn Yến Nhi 038306019926 Nữ 19/01/2006 Thanh Hoá 2024 2024 2NT 114 22.8 0.48 23.280 Y Khoa Hà Nội
2 Hà Lê Quỳnh Anh 040306017329 Nữ 13/10/2006 Nghệ An 2024 2024 2NT 895 22.375 0.5 22.875 Y Khoa TP.HCM
3 Đinh Thuý Vân 037306003354 Nữ 01/05/2006 Ninh Bình 2024 2024 2 112 22.4 0.25 22.650 Y Khoa Hà Nội
4 Nguyễn Thị Hương Giang 026306002275 Nữ 12/10/2006 Vĩnh Phúc 2024 2024 2NT 110 22 0.5 22.500 Y Khoa Hà Nội
MIỀN NAM  
1 Tạ Phương Anh 037306006491 Nữ 06/08/2006 Khánh Hoà 2024 2024 2NT 969 24.225 0.385 24.610 Y Khoa TP.HCM
2 Đặng Trang Thảo My 087306012556 Nữ 26/01/2006 Đồng Tháp 2024 2024 2NT 927 23.175 0.455 23.630 Y Khoa TP.HCM

 

Phụ lục V  
DANH SÁCH THÍ SINH NỮ KHÔNG ĐẠT XÉT BẰNG KẾT QUẢ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC NĂM 2024  
NGÀNH Y KHOA HỆ QUÂN SỰ  
(Kèm theo Thông báo số  2686/TB-HĐTSĐH ngày 10 tháng 7 năm 2024 của HĐTSĐH Học viện Quân y)  
 
Số TT Họ và Tên Số CMND/CCCD Giới tính Ngày sinh Tỉnh Năm tốt nghiệp THPT Năm thi KV Điểm thi ĐGNL Điểm thang 30 Điểm UT hưởng Điểm thang 30 (điểm xét) Ngành xét Trường ĐHQG
1 Đỗ Thu Hường 026306010246 Nữ 27/07/2006 Vĩnh Phúc 2024 2024 2NT 107 21.4 0.5 21.900 Y Khoa Hà Nội
2 Đặng Vũ Thảo Phương 068306001193 Nữ 17/07/2006 Lâm Đồng 2024 2024 2NT 925 23.125 0.458 23.583 Y Khoa TP.HCM
3 Lê Thị Như Quỳnh 067306000397 Nữ 10/08/2006 Đắk Nông 2024 2024 1 908 22.7 0.73 23.430 Y Khoa TP.HCM
4 Hoàng Nguyễn Như Bình 079306037095 Nữ 11/02/2006 TP.Hồ Chí Minh 2024 2024 3 925 23.125 0 23.125 Y Khoa TP.HCM
5 Phan Thị Phương Uyên 064305000217 Nữ 08/09/2005 Gia Lai 2024 2024 1 881 22.025 0.75 22.775 Y Khoa TP.HCM
6 Nguyễn Hải Anh 058305008197 Nữ 28/02/2005 Ninh Thuận 2024 2024 3 899 22.475 0 22.475 Y Khoa TP.HCM
7 Nguyễn Thị Hồng Ngọc 064306003846 Nữ 06/10/2006 Gia Lai 2024 2024 2 888 22.2 0.25 22.450 Y Khoa TP.HCM
8 Hoàng Thị Anh Thư 037306011796 Nữ 30/03/2006 Khánh Hoà 2024 2024 2 885 22.125 0.25 22.375 Y Khoa TP.HCM
9 Hồ Thị Viết Linh 056306000335 Nữ 06/01/2006 Khánh Hoà 2024 2024 2 850 21.25 0.25 21.500 Y Khoa TP.HCM