Thông báo kết quả xét tuyển thẳng tuyển sinh đại học vào Học viện Quân y năm 2025
|
HỌC VIỆN QUÂN Y HỘI ĐỒNG TSĐH Số: 2841/TB-HĐTSĐH
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc Hà Nội, ngày 16 tháng 7 năm 2025 |
THÔNG BÁO
Kết quả xét tuyển thẳng tuyển sinh đại học vào Học viện Quân y năm 2025
Căn cứ Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non; Thông tư số 41/2025/TT-BQP ngày 07/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Quy định và hướng dẫn thực hiện công tác tuyển sinh vào các trường trong Quân đội;
Căn cứ Công văn số 2261/TSQS-QHNT ngày 15/4/2025 của Cơ quan thường trực Ban TSQS Bộ Quốc phòng về việc xét tuyển đại học, cao đẳng quân sự hệ chính quy năm 2025; Quy định số 643/QyĐ-TSQS ngày 17/3/2025 của Ban TSQS Bộ Quốc phòng Quy định về tổ chức tuyển sinh và chỉ tiêu tuyển sinh vào đào tạo đại học, cao đẳng hệ quân sự vào các trường Quân đội năm 2025; Hướng dẫn 3160/HD-TSQS ngày 10/6/2025 của Ban TSQS Bộ Quốc phòng hướng dẫn công tác xét tuyển vào đào tạo đại học, cao đẳng quân sự hệ chính quy các trường Quân đội 2025;
Căn cứ Quyết định số 1727/QĐ-TSQS ngày 11/7/2023 của Trưởng ban Tuyển sinh Quân sự Bộ Quốc phòng về việc tuyển thẳng vào đào tạo đại học hệ quân sự năm 2025 đối với thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia và đoạt giải Cuộc thi KHKT cấp quốc gia;
Căn cứ kết luận cuộc họp Hội đồng Tuyển sinh đại học Học viện Quân y ngày 02/7/2025.
Hội đồng TSĐH Học viện Quân y thông báo kết quả xét tuyển thẳng vào Học viện Quân y năm 2025 như sau:
- Kết quả xét tuyển thẳng hệ quân sự
– Tuyển thẳng 22 thí sinh ngành Y khoa hệ Quân sự (Phụ lục I, II).
– Tuyển thẳng 01 thí sinh ngành Dược học hệ Quân sự (Phụ lục III).
– Không tuyển thẳng 08 thí sinh ngành Y khoa Quân sự (Phụ lục IV).
- Kết quả xét tuyển thẳng hệ dân sự
– Tuyển thẳng 33 thí sinh ngành Y khoa hệ Dân sự (Phụ lục V).
– Tuyển thẳng 01 thí sinh ngành Dược học hệ Dân sự (Phụ lục VI).
– Không tuyển thẳng 04 thí sinh ngành Y khoa, 02 thí sinh ngành Dược học hệ Dân sự (Phụ lục VII).
- Yêu cầu đối với thí sinh trúng tuyển
– Đối với thí sinh trúng tuyển thẳng hệ Quân sự: Phải đăng ký nguyện vọng xét tuyển cao nhất (nguyện vọng 1) vào Học viện Quân y trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT để được công nhận trúng tuyển theo quy định.
– Đối với thí sinh trúng tuyển thẳng hệ Dân sự: Phải đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Học viện Quân y trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT để được công nhận trúng tuyển theo quy định.
Thí sinh không đăng ký xét tuyển vào Học viện Quân y theo quy định trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ không được công nhận quyền tuyển thẳng vào Học viện. Thông tin liên hệ qua đồng chí Trung tá Cao Vô Sản, trợ lý tuyển sinh, điện thoại: 0983.510555.
Học viện Quân y trân trọng thông báo./.
|
Nơi nhận: – Đăng tin lên Website Học viện; – Ban Giám đốc Học viện (để chỉ đạo); – Lưu: VT, J4. S04. |
TM. HỘI ĐỒNG CHỦ TỊCH (Đã ký) GIÁM ĐỐC Trung tướng Trần Viết Tiến |
| Phụ lục I | ||||||||
|
DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN THẲNG HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA NĂM 2025 ĐỐI TƯỢNG: NAM – NGÀNH Y KHOA – HỆ QUÂN SỰ (Kèm theo Thông báo số 2841/TB-HĐTSĐH ngày 16 tháng 7 năm 2025 của HĐTSĐH Học viện Quân y) |
||||||||
| STT | CCCD | Họ và tên | Ngày sinh | Giới | Năm đạt giải | Môn đạt giải | Giải QG | Tỉnh |
| MIỀN BẮC | ||||||||
| 1 | 011207004872 | ĐỖ MẠNH THÁI | 08/12/2007 | Nam | 2025 | SI | 1 | Điện Biên |
| 2 | 035207009872 | PHẠM ĐỨC PHÚ | 06/03/2007 | Nam | 2025 | SI | 3 | Hà Nam |
| 3 | 004207006704 | TRỊNH GIA BẢO | 04/11/2007 | Nam | 2025 | SI | 3 | Cao Bằng |
| 4 | 030207005871 | NGUYỄN BÙI THÁI DƯƠNG | 26/01/2007 | Nam | 2025 | HO | 3 | Hải Dương |
| 5 | 037207020521 | DƯƠNG HOÀNG DUY ANH | 23/01/2007 | Nam | 2025 | HO | 3 | Ninh Bình |
| 6 | 019207002495 | TRƯƠNG MINH HÀ | 24/11/2007 | Nam | 2025 | SI | 3 | Thái Nguyên |
| 7 | 006207004103 | TRẦN HẢI LINH | 29/04/2007 | Nam | 2025 | SI | 2 | Thái Nguyên |
| 8 | 035207005362 | NGUYỄN TÂN KHOA | 21/06/2007 | Nam | 2025 | TO | 3 | Hà Nam |
| 9 | 017207007115 | NGUYỄN NGỌC TUẤN TÚ | 07/10/2007 | Nam | 2025 | HO | 3 | Hòa Bình |
| 10 | 001207019451 | VŨ NGUYỄN MINH PHÚC | 16/10/2007 | Nam | 2024 | SI | 3 | TP Hà Nội |
| 11 | 033207008125 | TRẦN THIÊN TÂN | 02/01/2007 | Nam | 2025 | HO | 3 | Hưng Yên |
| MIỀN NAM | ||||||||
| 1 | 044207000556 | PHẠM BÁ ĐẠI | 10/11/2007 | Nam | 2025 | SI | 3 | Khánh Hòa |
| 2 | 079207006974 | VŨ ĐÌNH TOÀN | 19/11/2007 | Nam | 2025 | HO | 2 | TP Hồ Chí Minh |
| 3 | 070207003318 | NGUYỄN HẢI NAM | 01/09/2007 | Nam | 2025 | SI | 3 | Bình Phước |
| 4 | 054207007500 | VÕ MINH HIẾU | 23/04/2007 | Nam | 2025 | SI | 3 | Phú Yên |
| 5 | 082207015636 | NGUYỄN MINH KHA | 18/01/2007 | Nam | 2025 | SI | 3 | Tiền Giang |
| Phụ lục II | ||||||||||
| DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN THẲNG HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA NĂM 2025 | ||||||||||
| ĐỐI TƯỢNG: NỮ – NGÀNH Y KHOA – HỆ QUÂN SỰ | ||||||||||
| (Kèm theo Thông báo số 2841/TB-HĐTSĐH ngày 16 tháng 7 năm 2025 của HĐTSĐH Học viện Quân y) | ||||||||||
| STT | CCCD | Họ và tên | Ngày sinh | Giới | Năm đạt giải | Chuyên ngành | Môn | Giải | Tỉnh | Tiêu chí phụ |
| PHÍA BẮC | ||||||||||
| 1 | 019307010158 | NGUYỄN THU HOÀI | 14/06/2007 | Nữ | 2025 | 7720101 | SI | 2 | Thái Nguyên | |
| 2 | 025307002375 | NGUYỄN HUYỀN TRANG | 07/09/2007 | Nữ | 2025 | 7720101 | SI | 2 | Phú Thọ | |
| 3 | 001307009061 | PHẠM KHÁNH VY | 30/04/2007 | Nữ | 2025 | 7720101 | SI | 2 | Hà Nội | |
| 4 | 089307006557 | LÊ PHƯƠNG HUYỀN | 16/03/2007 | Nữ | 2025 | 7720101 | SI | 3 | Lào Cai | Điểm tổng cộng học bạ 3 năm >= 28,76 |
| PHÍA NAM | ||||||||||
| 1 | 083307000092 | NGUYỄN HUỲNH MINH NHƯ | 28/03/2007 | Nữ | 2025 | 7720101 | SI | 3 | Bến Tre | Điểm tổng cộng học bạ 3 năm đạt 28,61>27,70 |
| 2 | 062307004508 | LƯƠNG NGỌC BẢO NHI | 20/08/2007 | Nữ | 2025 | 7720101 | SI | 3 | Kon Tum | Điểm tổng cộng học bạ 3 năm >=27,70 |
| Phụ lục III | |||||||||
| DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN THẲNG HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA NĂM 2025 | |||||||||
| ĐỐI TƯỢNG: NỮ – NGÀNH DƯỢC HỌC – HỆ QUÂN SỰ | |||||||||
| (Kèm theo Thông báo số 2841/TB-HĐTSĐH ngày 16 tháng 7 năm 2025 của HĐTSĐH Học viện Quân y) | |||||||||
| STT | CCCD | Họ và tên | Ngày sinh | Giới | Năm đạt giải | Ngành | Môn | Giải QG | Tỉnh |
| 1 | 042307001860 | TRẦN NGUYỄN ANH LÊ | 15/03/2007 | Nữ | 2025 | 7720201 | HO | 3 | Hà Tĩnh |
| Phụ lục IV | ||||||||||
| DANH SÁCH THÍ SINH ĐĂNG KÝ KHÔNG ĐƯỢC TUYỂN THẲNG NĂM 2025 | ||||||||||
| ĐỐI TƯỢNG: NỮ – NGÀNH Y KHOA – HỆ QUÂN SỰ | ||||||||||
| (Kèm theo Thông báo số 2841/TB-HĐTSĐH ngày 16 tháng 7 năm 2025 của HĐTSĐH Học viện Quân y) | ||||||||||
| STT | CCCD | Họ và tên | Ngày sinh | Giới | Năm đạt giải | Ngành | Môn | Giải | Tỉnh | Tiêu chí phụ Điểm tổng cộng học bạ 3 năm |
| PHÍA BẮC | ||||||||||
| 1 | 001307013298 | NGUYỄN VIỆT HOA | 26/11/2007 | Nữ | 2025 | 7720101 | SI | 3 | Hà Nội | 28,420 |
| 2 | 042307003324 | TRẦN THỊ THẢO UYÊN | 30/09/2007 | Nữ | 2025 | 7720101 | SI | 3 | Hà Tĩnh | 28,270 |
| 3 | 040307023882 | NGUYỄN TRẦN THÙY TRANG | 20/05/2007 | Nữ | 2025 | 7720101 | SI | 3 | Nghệ An | 28,110 |
| 4 | 036307017299 | LÊ NGỌC ÁNH | 30/06/2007 | Nữ | 2025 | 7720101 | SI | 3 | Nam Định | 28,050 |
| 5 | 042307000710 | ĐÀO THỊ BẢO GIANG | 07/01/2007 | Nữ | 2025 | 7720101 | SI | 3 | Hà Tĩnh | 28,040 |
| 6 | 008307006075 | ĐẶNG THỊ THÙY TRANG | 26/05/2007 | Nữ | 2025 | 7720101 | SI | 3 | Tuyên Quang | 26,130 |
| 7 | 038307000625 | MAI THỊ THÙY DƯƠNG | 10/02/2007 | Nữ | 2025 | 7720101 | KH | 2 | Thanh Hóa | Nội dung để tài không phù hợp |
| PHÍA NAM | ||||||||||
| 1 | 064307014670 | MAI THỦY TIÊN | 08/11/2007 | Nữ | 2025 | 7720101 | KH | 3 | Gia Lai | 27,150 |
| Phụ lục V | ||||||||
|
DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN THẲNG HỌC SINH GIỎI, KHKT QUỐC GIA NĂM 2025 ĐỐI TƯỢNG: NGÀNH Y KHOA – HỆ DÂN SỰ |
||||||||
| (Kèm theo Thông báo số 2841/TB-HĐTSĐH ngày 16 tháng 7 năm 2025 của HĐTSĐH Học viện Quân y) | ||||||||
| STT | CCCD | Họ và tên | Ngày sinh | Giới | Năm đạt giải | Môn | Giải | Ghi chú |
| 1 | 062207003382 | NGUYỄN HẢI ĐĂNG | 27/12/2007 | Nam | 2025 | HO | 2 | HSGQG |
| 2 | 030207015130 | NGUYỄN QUỐC DŨNG | 27/01/2007 | Nam | 2025 | HO | 3 | HSGQG |
| 3 | 031307015683 | LÊ THỊ TÍNH | 30/06/2007 | Nữ | 2025 | SI | 3 | HSGQG |
| 4 | 026307006592 | NGUYỄN LÊ NGỌC ANH | 17/06/2007 | Nữ | 2025 | SI | 3 | HSGQG |
| 5 | 001207019451 | VŨ NGUYỄN MINH PHÚC | 16/10/2007 | Nam | 2024 | SI | 3 | HSGQG |
| 6 | 062207004542 | NGÔ ĐỨC DUY | 01/07/2007 | Nam | 2025 | SI | 3 | HSGQG |
| 7 | 001207046893 | HÀ TRỊNH ANH ĐỨC | 30/06/2007 | Nam | 2025 | SI | 2 | HSGQG |
| 8 | 027207000306 | NGUYỄN ĐỨC HIẾU | 19/03/2007 | Nam | 2025 | TO | 2 | HSGQG |
| 9 | 025207013810 | NGÔ GIA HIẾU | 05/11/2007 | Nam | 2024 | HO | 3 | HSGQG |
| 10 | 022207005972 | TIÊU HOÀNG DƯƠNG | 20/08/2007 | Nam | 2025 | HO | 3 | HSGQG |
| 11 | 062207000785 | LÊ MINH KHÔI | 05/05/2007 | Nam | 2025 | SI | 3 | HSGQG |
| 12 | 027307003354 | NGUYỄN VÂN LY | 30/12/2007 | Nữ | 2025 | SI | 3 | HSGQG |
| 13 | 038307021390 | TRỊNH THU HUYỀN | 01/10/2007 | Nữ | 2025 | SI | 3 | HSGQG |
| 14 | 001307003554 | NGUYỄN NGỌC HẢI YẾN | 09/07/2007 | Nữ | 2024 | SI | 2 | HSGQG |
| 15 | 036207000633 | NGUYỄN BÙI NHẬT TIẾN | 02/03/2007 | Nam | 2025 | HO | 3 | HSGQG |
| 16 | 024207003613 | GIÁP HẢI NAM | 16/02/2007 | Nam | 2025 | SI | 3 | HSGQG |
| 17 | 038207029238 | NGUYỄN LÊ BẢO LINH | 24/04/2007 | Nam | 2025 | SI | 3 | HSGQG |
| 18 | 027307010169 | PHẠM TRÀ MY | 09/06/2007 | Nữ | 2025 | SI | 3 | HSGQG |
| 19 | 026206002577 | TẠ TRUNG KIÊN | 21/12/2006 | Nam | 2024 | SI | 3 | HSGQG |
| 20 | 062307004508 | LƯƠNG NGỌC BẢO NHI | 20/08/2007 | Nữ | 2025 | SI | 3 | HSGQG |
| 21 | 015307003796 | VŨ THỊ THANH MAI | 19/03/2007 | Nữ | 2024 | SI | 3 | HSGQG |
| 22 | 022207006881 | NGUYỄN TRỌNG HIẾU | 08/10/2007 | Nam | 2025 | LI | 3 | HSGQG |
| 23 | 042305001177 | TRƯƠNG NGỌC ÁNH | 04/11/2005 | Nữ | 2023 | SI | 3 | HSGQG |
| 24 | 002307001815 | HOÀNG THU HẰNG | 14/11/2007 | Nữ | 2025 | SI | 3 | HSGQG |
| 25 | 034307005352 | MAI HẢI NGÂN | 05/03/2007 | Nữ | 2024 | SI | 3 | HSGQG |
| 26 | 024207000219 | TRẦN ĐỨC CƯỜNG | 09/01/2007 | Nam | 2025 | HO | 3 | HSGQG |
| 27 | 079305036625 | PHẠM NHƯ HÀ LINH | 06/05/2005 | Nữ | 2023 | TO | 3 | HSGQG |
| 28 | 077207009522 | NGUYỄN NHẬT NGUYÊN KHÔI | 11/08/2007 | Nam | 2025 | SI | 3 | HSGQG |
| 29 | 033207013724 | LƯƠNG GIA BẢO | 30/07/2007 | Nam | 2025 | TO | 3 | HSGQG |
| 30 | 033207014822 | PHAN THANH HIẾU | 06/06/2007 | Nam | 2025 | HO | 3 | HSGQG |
| 31 | 035307007903 | NGUYỄN ĐINH HÀ CHÂU | 06/02/2007 | Nữ | 2025 | KH | 3 | KHKTQG |
| 32 | 044207008507 | LÊ MINH HOÀNG | 05/05/2007 | Nam | 2025 | KH | 3 | KHKTQG |
| 33 | 042307000710 | ĐÀO THỊ BẢO GIANG | 07/01/2007 | Nữ | 2025 | SI | 3 | HSGQG |
| Phụ lục VI | |||||||||
|
DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN THẲNG HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA NĂM 2025 ĐỐI TƯỢNG: DƯỢC HỌC – HỆ DÂN SỰ |
|||||||||
| (Kèm theo Thông báo số 2841/TB-HĐTSĐH ngày 16 tháng 7 năm 2025 của HĐTSĐH Học viện Quân y) | |||||||||
| STT | CCCD | Họ và tên | Ngày sinh | Giới | Năm đạt giải | Ngành | Môn | Giải | Ghi chú |
| 1 | 038307000625 | MAI THỊ THÙY DƯƠNG | 10/02/2007 | Nữ | 2025 | 7720201 | KH | 2 | Đạt giải Nhì KHKT cấp quốc gia |
| Phụ lục VII | |||||||||
|
DANH SÁCH THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC TUYỂN THẲNG HỌC SINH GIỎI, KHKT QUỐC GIA NĂM 2025 ĐỐI TƯỢNG: HỆ DÂN SỰ |
|||||||||
| (Kèm theo Thông báo số 2841/TB-HĐTSĐH ngày 16 tháng 7 năm 2025 của HĐTSĐH Học viện Quân y) | |||||||||
| STT | CCCD | Họ và tên | Ngày sinh | Giới | Năm đạt giải | Chuyên ngành | Môn | Giải | Ghi chú |
| ĐĂNG KÝ NGÀNH Y KHOA | |||||||||
| 1 | 038307000625 | MAI THỊ THÙY DƯƠNG | 10/02/2007 | Nữ | 2025 | 7720101 | KH | 2 | Nội dung để tài không phù hợp |
| 2 | 024307014570 | HOÀNG HÀ THẢO | 04/02/2007 | Nữ | 2024 | 7720101 | KH | 2 | |
| 3 |
001207054631 |
TRẦN MINH HIẾU |
16/09/2007 |
Nam |
2024 |
7720101 |
KHKT |
3 |
|
| 4 | 070207003318 | NGUYỄN HẢI NAM | 01/09/2007 | Nam | 2025 | 7720101 | SI | 3 | TS đã trúng tuyển hệ Quân sự |
| ĐĂNG KÝ NGÀNH DƯỢC HỌC | |||||||||
| 1 | 036207000633 | NGUYỄN BÙI NHẬT TIẾN | 02/03/2007 | Nam | 2025 | 7720201 | HO | 3 | TS đã trúng tuyển ngành Y khoa hệ Dân sự |
| 2 | 033207013724 | LƯƠNG GIA BẢO | 30/07/2007 | Nam | 2025 | 7720101 | TO | 3 | |