Thông báo Kết quả xét tuyển đối tượng ưu tiên xét tuyển, xét tuyển học sinh giỏi bậc THPT tuyển sinh đại học quân sự vào Học viện Quân y năm 2024
|
HỌC VIỆN QUÂN Y HỘI ĐỒNG TSĐH Số: 2959/TB-HĐTSĐH
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc Hà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2024 |
THÔNG BÁO
Kết quả xét tuyển đối tượng ưu tiên xét tuyển, xét tuyển học sinh giỏi bậc THPT
tuyển sinh đại học quân sự vào Học viện Quân y năm 2024
Căn cứ Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non; Quyết định số 1139/QĐ-BGDĐT ngày 15/4/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 31/2024/TT-BQP ngày 12/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Quy định và hướng dẫn thực hiện công tác tuyển sinh vào các trường trong Quân đội; Quyết định số 786/QĐ-TSQS ngày 21/3/2024 của Trưởng Ban Tuyển sinh Quân sự Bộ Quốc phòng về việc phê duyệt Kế hoạch tuyển sinh đào tạo cán bộ cấp chiến thuật, chiến dịch; đào tạo trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp quân sự và bồi dưỡng cán bộ, nhân viên chuyên môn kỹ thuật tại các học viện, trường trong Quân đội; Quy định số 798/TSQS-NT ngày 19/3/2024 của Ban TSQS Bộ Quốc phòng Quy định về tổ chức tuyển sinh và chỉ tiêu tuyển sinh vào đào tạo đại học, cao đẳng hệ quân sự vào các trường Quân đội năm 2024;
Căn cứ Quyết định số 1990/QĐ-TSQS ngày 26/7/2024 của Trưởng ban Tuyển sinh Quân sự Bộ Quốc phòng công nhận đủ điều kiện trúng tuyển vào đào tạo đại học cho đối tượng ưu tiên xét tuyển và học sinh giỏi bậc THPT tại các trường Quân đội năm 2024.
Hội đồng TSĐH Học viện Quân y thông báo kết quả xét tuyển đối tượng ưu tiên xét tuyển, xét tuyển học sinh giỏi bậc THPT tuyển sinh đại học quân sự vào Học viện Quân y năm 2024 như sau:
- 1. Ngành Y khoa hệ Quân sự
|
TT |
Nhóm thí sinh |
Điểm chuẩn ưu tiên xét tuyển |
Điểm chuẩn HSG bậc THPT |
|
1 |
Thí sinh Nam, Miền Bắc |
24,490 |
27,280 |
|
2 |
Thí sinh Nữ, Miền Bắc |
28,550 |
27,950 |
|
3 |
Thí sinh Nam, Miền Nam |
Không có hồ sơ |
26,960 |
|
4 |
Thí sinh Nữ, Miền Nam |
Không xét vì đủ chỉ tiêu |
|
(Danh sách Phụ lục I)
- 2. Ngành Dược học hệ Quân sự
|
TT |
Nhóm thí sinh |
Điểm chuẩn ưu tiên xét tuyển |
Điểm chuẩn HSG bậc THPT |
|
1 |
Thí sinh Nam, Miền Bắc |
Không có hồ sơ |
27,030 |
|
2 |
Thí sinh Nữ, Miền Bắc |
25,700 |
Không xét vì đủ chỉ tiêu |
|
3 |
Thí sinh Nam, Miền Nam |
Không có hồ sơ |
Không có hồ sơ |
|
4 |
Thí sinh Nữ, Miền Nam |
Không xét vì đủ chỉ tiêu |
|
(Danh sách Phụ lục II)
- 3. Ngành Y học dự phòng hệ Quân sự
|
TT |
Nhóm thí sinh |
Điểm chuẩn ưu tiên xét tuyển |
Điểm chuẩn HSG bậc THPT |
|
1 |
Thí sinh Nam, Miền Bắc |
Không có hồ sơ |
Không có hồ sơ |
|
2 |
Thí sinh Nam, Miền Nam |
Không có hồ sơ |
25,05 |
(Danh sách Phụ lục III)
Đề nghị các thí sinh có tên trong danh sách trúng tuyển đối tượng ưu tiên xét tuyển, xét tuyển bậc THPT phải đăng ký nguyện vọng 1 trên hệ thống phần mềm của Bộ GD&ĐT trước 17h00 ngày 30/7/2024 theo đúng các ngành đã được thông báo trúng tuyển.
Mọi thông tin liên hệ số điện thoại: 0983.510555 (Trung tá Cao Vô Sản).
Hội đồng tuyển sinh Học viện Quân y trân trọng thông báo./.
|
Nơi nhận: – Chính ủy, Phó Giám đốc (để chỉ đạo); – Đăng tin lên Website Học viện; – Lưu: VT, J4. S04. |
TM. HỘI ĐỒNG CHỦ TỊCH
GIÁM ĐỐC Trung tướng Nguyễn Xuân Kiên |
| Phụ lục I | |||||||||||||||||||||
| DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN | |||||||||||||||||||||
| NGÀNH Y KHOA HỆ QUÂN SỰ | |||||||||||||||||||||
| (Kèm theo Thông báo số 2959/TB-HĐTSĐH ngày 26/7/2024 của Hội đồng tuyển sinh Học viện Quân y) | |||||||||||||||||||||
|
|
|||||||||||||||||||||
| STT | Họ và tên thí sinh | Mã số công dân | Ngày sinh | Giới tính | Ban TS | Thứ tự | Tổ hợp | Điểm thi | điểm cộng | Tổng điểm | |||||||||||
| NGÀNH Y – NAM – MIỀN BẮC | |||||||||||||||||||||
| 1 | Lê Danh Thế | 022206005612 | 23/10/06 | 0 | 17 | 7 | B00 | 26.250 | 0.120 | 4026.370 | |||||||||||
| 2 | Nguyễn Văn Chung | 015206000101 | 20/04/06 | 0 | 13 | 5 | B00 | 25.000 | 0.830 | 4025.830 | |||||||||||
| 3 | Vũ Anh Quân | 030206006516 | 01/06/06 | 0 | 21 | 23 | B00 | 24.300 | 0.190 | 4024.490 | |||||||||||
| 4 | Nguyễn Hải Dương | 001206019736 | 20/07/06 | 0 | 01 | 143 | B00 | 28.250 | 1028.250 | ||||||||||||
| 5 | Hoàng Đức Bằng | 008206004255 | 10/10/06 | 0 | 15 | 44 | A00 | 27.600 | 0.480 | 1028.080 | |||||||||||
| 6 | Đặng Giang Ninh | 064206002223 | 31/01/06 | 0 | 26 | 9 | A00 | 27.800 | 0.150 | 1027.950 | |||||||||||
| 7 | Nguyễn Đức Trung | 019206005876 | 24/04/06 | 0 | 12 | 30 | A00 | 27.850 | 0.070 | 1027.920 | |||||||||||
| 8 | Nguyễn Ngọc Quân | 037206004674 | 02/07/06 | 0 | 27 | 37 | A00 | 27.750 | 0.150 | 1027.900 | |||||||||||
| 9 | Trần Xuân Nghĩa | 001206037936 | 24/04/06 | 0 | 01 | 160 | B00 | 27.850 | 1027.850 | ||||||||||||
| 10 | Phạm Quang Trung | 034206003459 | 03/05/06 | 0 | 26 | 44 | B00 | 27.750 | 0.080 | 1027.830 | |||||||||||
| 11 | Hoàng Huy Hiệp | 036206022766 | 07/02/06 | 0 | 25 | 30 | B00 | 27.750 | 0.080 | 1027.830 | |||||||||||
| 12 | Hoàng Thái Sơn | 025206007209 | 13/06/06 | 0 | 15 | 4 | B00 | 26.450 | 1.300 | 1027.750 | |||||||||||
| 13 | Phạm Quang Phú | 011206000412 | 17/06/06 | 0 | 62 | 21 | B00 | 27.550 | 0.080 | 1027.630 | |||||||||||
| 14 | Trần Đình Hoàng | 040206023498 | 22/05/06 | 0 | 29 | 99 | A00 | 27.350 | 0.180 | 1027.530 | |||||||||||
| 15 | Nguyễn Cảnh Nhật | 040206024974 | 02/07/06 | 0 | 29 | 47 | B00 | 27.350 | 0.180 | 1027.530 | |||||||||||
| 16 | Trần Đức Việt | 042206007915 | 15/06/06 | 0 | 27 | 36 | A00 | 27.300 | 0.180 | 1027.480 | |||||||||||
| 17 | Hoàng Trọng Phúc | 008206004765 | 10/10/06 | 0 | 09 | 4 | B00 | 26.000 | 1.470 | 1027.470 | |||||||||||
| 18 | Tạ Đức Hoàng Anh | 017206009115 | 14/08/06 | 0 | 23 | 3 | B00 | 27.150 | 0.290 | 1027.440 | |||||||||||
| 19 | Bùi Văn Lợi | 034206017528 | 01/12/06 | 0 | 26 | 17 | A00 | 27.250 | 0.180 | 1027.430 | |||||||||||
| 20 | Bùi Quang Điệp | 036206023688 | 08/03/06 | 0 | 25 | 47 | B00 | 27.250 | 0.180 | 1027.430 | |||||||||||
| 21 | Trần Minh Tiến | 034206002492 | 16/06/06 | 0 | 26 | 59 | B00 | 27.200 | 0.190 | 1027.390 | |||||||||||
| 22 | Lê Quang Viết | 042206003055 | 05/04/06 | 0 | 30 | 26 | B00 | 27.200 | 0.190 | 1027.390 | |||||||||||
| 23 | Trần Thế Minh Quân | 034206007657 | 26/03/06 | 0 | 26 | 21 | B00 | 27.150 | 0.190 | 1027.340 | |||||||||||
| 24 | Mai Thế Huy | 042206001575 | 25/01/06 | 0 | 30 | 7 | A00 | 27.100 | 0.190 | 1027.290 | |||||||||||
| 25 | Lê Viết Thắng | 040206005332 | 17/11/06 | 0 | 29 | 55 | B00 | 27.100 | 0.190 | 1027.290 | |||||||||||
| 26 | Lại Hợp Huy | 008206002187 | 18/09/06 | 0 | 09 | 25 | A00 | 25.700 | 1.580 | 1027.280 | |||||||||||
| NGÀNH Y – NỮ – MIỀN BẮC | |||||||||||||||||||||
| 1 | Nguyễn Trần Bảo Linh | 044306000805 | 02/04/06 | 1 | 31 | 11 | B00 | 28.500 | 0.050 | 4028.550 | |||||||||||
| 2 | Ngô Thị Thắm | 026306004222 | 14/08/06 | 1 | 16 | 27 | B00 | 27.800 | 0.150 | 1027.950 | |||||||||||
| 3 | Tống Huyền Trang | 038306027140 | 14/02/06 | 1 | 28 | 120 | B00 | 27.800 | 0.150 | 1027.950 | |||||||||||
| NGÀNH Y – NAM – MIỀN NAM | |||||||||||||||||||||
| 1 | Đinh Chí Công | 068206002212 | 02/12/06 | 0 | 44 | 10 | B00 | 28.650 | 0.050 | 1028.700 | |||||||||||
| 2 | Nguyễn Trọng Tín | 082206015539 | 03/08/06 | 0 | 53 | 15 | B00 | 28.300 | 0.060 | 1028.360 | |||||||||||
| 3 | Trần Quốc An | 094206012438 | 29/11/06 | 0 | 59 | 21 | B00 | 26.550 | 1.270 | 1027.820 | |||||||||||
| 4 | Nguyễn Công Bằng | 066206005675 | 04/11/06 | 0 | 40 | 3 | B00 | 27.600 | 0.080 | 1027.680 | |||||||||||
| 5 | Nguyễn Quốc Anh Khôi | 056206000095 | 13/08/06 | 0 | 41 | 13 | B00 | 27.600 | 0.080 | 1027.680 | |||||||||||
| 6 | Thạch Trần Tuấn Dũng | 094206001109 | 22/10/06 | 0 | 59 | 34 | B00 | 26.300 | 1.360 | 1027.660 | |||||||||||
| 7 | Nguyễn Đức Sơn | 030206003480 | 02/08/06 | 0 | 36 | 27 | B00 | 27.300 | 0.270 | 1027.570 | |||||||||||
| 8 | Trần Đình Quốc Thịnh | 092206007391 | 13/03/06 | 0 | 55 | 1 | B00 | 27.450 | 1027.450 | ||||||||||||
| 9 | Trần Mã Nhật Trường | 094206000513 | 21/10/06 | 0 | 59 | 32 | B00 | 25.900 | 1.500 | 1027.400 | |||||||||||
| 10 | Đỗ Hoàng Duy | 068206014518 | 09/10/06 | 0 | 42 | 6 | B00 | 26.950 | 0.300 | 1027.250 | |||||||||||
| 11 | Võ Anh Điền | 058206005053 | 18/12/06 | 0 | 45 | 4 | B00 | 27.100 | 0.100 | 1027.200 | |||||||||||
| 12 | Ngô Gia Khánh | 038206001632 | 09/10/06 | 0 | 36 | 21 | B00 | 26.850 | 0.310 | 1027.160 | |||||||||||
| 13 | Phan Thanh Huy | 048206002483 | 20/04/06 | 0 | 04 | 20 | B00 | 27.000 | 1027.000 | ||||||||||||
| 14 | Hoàng Anh Khoa | 068206012838 | 08/12/06 | 0 | 42 | 12 | B00 | 26.900 | 0.100 | 1027.000 | |||||||||||
| 15 | Nông Hữu Thái Dương | 067206000023 | 17/10/06 | 0 | 63 | 20 | B00 | 26.350 | 0.610 | 1026.960 | |||||||||||
| Phụ lục II | |||||||||||||||||||||
| DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN | |||||||||||||||||||||
| NGÀNH DƯỢC HỌC HỆ QUÂN SỰ | |||||||||||||||||||||
| (Kèm theo Thông báo số 2959/TB-HĐTSĐH ngày 26/7/2024 của Hội đồng tuyển sinh Học viện Quân y) | |||||||||||||||||||||
|
|
|||||||||||||||||||||
| STT | Họ và tên thí sinh | Mã số công dân | Ngày sinh | Giới tính | Ban TS | Thứ tự | Tổ hợp | Điểm thi | điểm cộng | Tổng điểm | |||||||||||
| NGÀNH DƯỢC HỌC – NAM – MIỀN BẮC | |||||||||||||||||||||
| 1 | Hoàng Thái Dương | 017206000895 | 30/11/06 | 0 | 23 | 15 | A00 | 26.700 | 0.330 | 1027.030 | |||||||||||
| NGÀNH DƯỢC HỌC – NỮ – MIỀN BẮC | |||||||||||||||||||||
| 1 | Ngô Thị Nguyệt Hằng | 044306000179 | 11/03/06 | 1 | 31 | 25 | A00 | 25.550 | 0.150 | 4025.700 | |||||||||||
| Phụ lục III | |||||||||||||||||||||
| DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN | |||||||||||||||||||||
| NGÀNH Y HỌC DỰ PHÒNG HỆ QUÂN SỰ | |||||||||||||||||||||
| (Kèm theo Thông báo số 2959/TB-HĐTSĐH ngày 26/7/2024 của Hội đồng tuyển sinh Học viện Quân y) | |||||||||||||||||||||
|
|
|||||||||||||||||||||
| STT | Họ và tên thí sinh | Mã số công dân | Ngày sinh | Giới tính | Ban TS | Thứ tự | Tổ hợp | Điểm thi | điểm cộng | Tổng điểm | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Hoàng Dũng | 079206015484 | 27/11/06 | 0 | 02 | 113 | B00 | 25.050 | 1025.050 | ||||||||||||