Thông báo Kết luận phiên họp Hội đồng Khoa học và đào tạo về việc giới thiệu ứng viên tham gia HĐGS Ngành y, đề cử thành viên tham gia HĐGS cơ sở năm 2025
Căn cứ Quyết định số 37/2018/QĐ-TTg ngày 31/08/2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, thủ tục xét công nhận đạt tiêu chuẩn và bổ nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư, thủ tục xét hủy bỏ công nhận chức danh và miễn nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư;
Căn cứ Công văn số 22/HĐGSNN ngày 03/3/2025 của Hội đồng giáo sư nhà nước về việc thông báo lịch xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS năm 2025; Công văn số 17/HĐGSNN ngày 21/02/2025 về việc đề nghị các cơ sở giáo dục đai học giới thiệu ứng viên tham gia hội đồng giáo sư ngành, liên ngành năm 2025;
Căn cứ Thông báo số 772/HVQY-ĐT ngày 12/3/2025 về việc lịch xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS và đề xuất thành viên HĐGSCS năm 2025;
Căn cứ kết luận phiên họp Hội đồng Khoa học và Đào tạo ngày 14/4/2025, Phòng Đào tạo thông báo:
1. Giới thiệu thành viên tham gia HĐGS Ngành Y năm 2025
Hội đồng thống nhất đề xuất thành viên tham gia HĐGS Ngành Y năm 2024 cho 03 nhà giáo như sau:
|
TT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Chức vụ, đơn vị |
Ngành chuyên môn |
Ghi chú |
|
1 |
GS.TS. Trần Viết Tiến |
1968 |
Giám đốc HVQY |
Truyền nhiễm |
|
|
2 |
GS.TS. Mai Hồng Bàng |
1962 |
Nguyên GĐ BVTWQĐ108 |
Nội Tiêu hóa |
|
|
3 |
GS.TS. Lê Ngọc Thành |
1961 |
Hiệu trưởng trường ĐHYD-ĐHQGHN |
Ngoại Tim mạch, lồng ngực |
|
2. Đề cử thành viên tham gia HĐGSCS năm 2025
Căn cứ số lượng và chuyên ngành các ứng viên đăng ký, Hội đồng thống nhất đề cử 15 nhà giáo tham gia HĐGSCS năm 2025 gồm:
|
TT |
Họ và tên |
Đơn vị |
Năm sinh |
Chức danh |
Ngành chuyên môn |
Ghi chú |
|
1. |
Trần Viết Tiến |
J10 |
1968 |
GS |
Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới |
|
|
2. |
Nghiêm Đức Thuận |
J10 |
1968 |
PGS |
Tai mũi họng |
|
|
3. |
Trần Ngọc Tuấn |
J10 |
1970 |
PGS |
Ngoại bỏng |
|
|
4. |
Nguyễn Văn Nam |
J10 |
1971 |
PGS |
Ngoại lồng ngực |
|
|
5. |
Vũ Nhất Định |
J10 |
1969 |
PGS |
Chấn thương chỉnh hình và tạo hình |
|
|
6. |
Nguyễn Như Lâm |
BVBQG |
1969 |
GS |
Ngoại bỏng |
|
|
7. |
Lương Công Thức |
BVQY103 |
1975 |
PGS |
Nội tim mạch |
|
|
8. |
Tạ Bá Thắng |
BVQY103 |
1969 |
PGS |
Nội hô hấp |
|
|
9. |
Nguyễn Lĩnh Toàn |
J9 |
1968 |
GS |
Sinh lý bệnh |
|
|
10. |
Nguyễn Duy Bắc |
J4 |
1976 |
GS |
Giải phẫu người |
|
|
11. |
Nguyễn Minh Phương |
J6 |
1976 |
PGS |
Y học Quân sự |
|
|
12. |
Trần Văn Khoa |
K83 |
1966 |
PGS |
Sinh học- Di truyền y học |
|
|
13. |
Lê Việt Thắng |
AM12 |
1969 |
PGS |
Nội Thận – Tiết niệu |
|
|
14. |
Trịnh Thế Sơn |
K53 |
1973 |
PGS |
Mô phôi thai học |
|
|
15. |
Trịnh Nam Trung |
K85 |
1978 |
PGS |
Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc |
|
(Danh sách gồm 15 đồng chí)
Chi tiết xem tại: Thông báo KL HĐKH&ĐT đề cử các HĐGS 2025