Thông báo Điểm trúng tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, quy đổi điểm đánh giá năng lực tuyển sinh đại học hệ Dân sự vào Học viện Quân y năm 2026

HỌC VIỆN QUÂN Y

HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH

Số: 3877 /TB-HĐTSĐH

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

Hà Nội, ngày      tháng 8 năm 2026

 

THÔNG BÁO

Điểm trúng tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, quy đổi điểm đánh giá năng lực tuyển sinh đại học hệ Dân sự vào Học viện Quân y năm 2026

 

Căn cứ kết quả xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và kết quả lọc ảo nguyện vọng xét tuyển của thí sinh;

Hội đồng tuyển sinh đại học Học viện Quân y thông báo điểm trúng tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, quy đổi điểm đánh giá năng lực và kết quả tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển hệ Dân sự năm 2026 như sau:

I. ĐIỂM CHUẨN

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ

1

Ngành Y khoa

7720101

27,43

 

2

Ngành Dược học

7720201

23,54

 

(Có danh sách thí sinh trúng tuyển kèm theo Phụ lục I, II, III, IV)

II. THÔNG TIN NHẬP HỌC

  1. Thời gian nhập học: Từ 7h30 – 16h30 ngày 08/09/2026.
  2. Địa điểm nhập học: Hội trường Đỗ Xuân Hợp – Học viện Quân y (Số 160 Đường Phùng Hưng, Phường Hà Đông, TP. Hà Nội).
  3. Thí sinh phải xác nhận nhập học bằng hình thức trực tuyến trên hệ thống của Bộ GD&ĐT trước 17 giờ 00 ngày 21/8/2026.
  4. Thí sinh trúng tuyển phải chuẩn bị và nộp đầy đủ các giấy tờ theo quy định tại giấy báo trúng tuyển của Học viện Quân y (Phụ lục V).

          Hội đồng Tuyển sinh đại học Học viện Quân y thông báo để thí sinh biết, tiến hành xác nhận nhập học và nhập học đúng quy định./.

 

 TM.HỘI ĐỒNG

CHỦ TỊCH

(đã ký)

GIÁM ĐỐC

Trung tướng Trần Viết Tiến

 

THỦ TỤC NHẬP HỌC ĐỐI VỚI THÍ SINH TRÚNG TUYỂN

(Kèm theo Thông báo số 3877/TB-HĐTS ngày  13 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng tuyển sinh)

I. Thí sinh đến nhập học cần nộp đủ các giấy tờ sau:

  1. Đơn xin vào học (đến nhập học sẽ được phát).
  2. Giấy báo nhập học của Học viện Quân y cấp (bản chính).
  3. Lý lịch sinh viên có dán ảnh đóng dấu xác nhận.
  4. Giấy giới thiệu di chuyển nghĩa vụ quân sự (đối với Nam giới) do Ban chỉ huy quân sự nơi đăng ký hộ khẩu thường trú cấp.
  5. Giấy chứng nhận có liên quan đến cộng điểm của thí sinh; Giấy chứng nhận có liên quan đến chuyển điểm tiếng Anh, quy đổi điểm (HSA, V-ACT) (01 bản sao công chứng và bản gốc để đối chiếu); Hồ sơ, giấy tờ chứng minh đối tượng ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  6. Bằng tốt nghiệp THPT (01 bản sao công chứng và bản gốc để đối chiếu) hoặc bản chính giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT nếu tốt nghiệp năm 2026.
  7. Học bạ THPT (01 bản sao công chứng và bản gốc để đối chiếu).
  8. Giấy khai sinh (01 bản sao công chứng và bản gốc để đối chiếu).
  9. Hồ sơ đảng viên hoặc đoàn viên (nếu là đảng viên hoặc đoàn viên).
  10. Căn cước công dân (01 bản sao công chứng và bản gốc để đối chiếu).
  11. 04 ảnh cỡ 4×6, không đội mũ, nền xanh, chụp trong vòng 6 tháng trở lại đây (ghi họ tên và ngày sinh vào mặt sau).
  12. Chuẩn bị học phí theo mức thu mà Học viện thông báo trên giấy báo nhập học.

Các trường hợp sinh viên được thuê phòng ở ktx ( lưu ý mang theo giấy tờ minh chứng khi đi đăng kí nhập học ) :

– Sinh viên là con liệt sĩ , con thương binh , bệnh binh ( xét theo thứ tự hạng); là con của Anh hùng Lực lượng Vũ trang, Anh hùng Lao động (nếu có).

– Sinh viên là người dân tộc thiểu số hoặc có cha mẹ thường trú tại các tỉnh biên giới, vùng cao, hải đảo và các xã có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn.

– Sinh viên mà gia đình thuộc diện hộ nghèo hoặc cận nghèo theo quy định của Nhà nước (có minh chứng).

II. Thời gian nhập học: Từ 7h30 – 16h30, ngày 08/09/2026.

III. Địa điểm nhập học: Hội trường Đỗ Xuân Hợp (Số 160, đường Phùng Hưng, Phường Hà Đông, TP. Hà Nội)

IV. Học viện Quân y không tiếp nhận các thí sinh

– Chưa xác nhận nhập học vào Học viện Quân y theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo.

– Thiếu giấy tờ hoặc giấy tờ không hợp lệ.

– Đến chậm so với quy định.

Mọi thông tin liên hệ Thượng tá Cao Vô Sản; ĐT: 0983.510555./.

 

Phụ lục I

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN THẲNG VÀO NGÀNH Y KHOA HỆ DÂN SỰ NĂM 2026

(Kèm theo Thông báo số 3877/TB-HĐTS ngày  13 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng tuyển sinh)

STT

CCCD

Họ và tên

Ngày sinh

Giới

Môn đạt giải QG

Giải QG

1

03120****628

TRẦN GIA UY

03/05/2008

Nam

Sinh học

3

2

02730****354

ĐÀM THANH HẰNG

16/03/2008

Nữ

Sinh học

3

3

02530****476

TRẦN THANH HUYỀN

25/11/2008

Nữ

Sinh học

3

4

02230****591

HOÀNG THU THUỶ

12/01/2008

Nữ

Sinh học

3

5

01920****879

ĐỖ ĐỨC VƯỢNG

17/10/2008

Nam

Hóa học

3

6

00130****904

ĐẶNG THỊ HIỀN ANH

06/02/2008

Nữ

Sinh học

3

7

02220****280

BÙI TUẤN KIỆT

23/11/2008

Nam

Toán

3

8

03330****012

ĐÀO THỊ AN

08/02/2008

Nữ

Hóa học

3

 

Phụ lục II

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN ƯU TIÊN XÉT TUYỂN VÀO NGÀNH Y KHOA HỆ DÂN SỰ NĂM 2026

(Kèm theo Thông báo số 3877/TB-HĐTS ngày  13 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng tuyển sinh)

STT

CCCD

Họ và tên

Ngày sinh

Giới

Môn ĐG

Giải QG

1

01920****325

DƯƠNG VĂN MINH

28/08/2008

Nam

Sinh học

4

2

01220****148

VŨ VIỆT ANH

05/07/2008

Nam

Sinh học

4

3

06220****293

NGUYỄN HOÀNG THIÊN QUÂN

10/09/2008

Nam

Sinh học

4

4

03330****979

NGÔ THỊ MINH THƯ

20/01/2008

Nữ

Sinh học

4

5

03730****022

BÙI KHÁNH VÂN

19/01/2008

Nữ

Sinh học

4

6

02220****368

BÙI TUẤN HƯNG

22/04/2008

Nam

Sinh học

4

 

Phụ lục III
DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN SỬ DỤNG KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC VÀ ĐIỂM THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VÀO NGÀNH Y KHOA HỆ DÂN SỰ NĂM 2026
(Kèm theo Thông báo số 3877/TB-HĐTS ngày  13 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng tuyển sinh)
TT Họ và tên thí sinh Số căn cước Ngày sinh Tổ hợp Tổng điểm Khuyến khích Ưu tiên thực
1 NGUYỄN QUỐC DŨNG 03620****159 20/01/2008 HSA(Q03)->B00 30.00 1.50  
2 PHẠM HUY HOÀNG 03020****315 18/08/2008 A00(TO,LI,HO) 30.00 1.50  
3 NGUYỄN TRÚC LINH ANH 00130****448 24/06/2008 HSA(Q07)->B00 30.00 1.75  
4 BÙI KHÁNH LINH 00130****001 26/05/2008 HSA(Q06)->B00 29.84 1.25  
5 ĐỖ MINH HIẾU 02620****348 03/03/2008 B00(TO,HO,SI) 29.77 1.50 0.02
6 TRẦN DUY KHÁNH 03120****704 01/02/2008 HSA(Q02)->B00 29.54 1.25 0.02
7 BÙI THỊ BÍCH HỒNG 03630****240 28/01/2008 B00(TO,HO,SI) 29.53 0.75 0.03
8 HOÀNG QUỐC THẮNG 02420****423 21/03/2008 A00(TO,LI,HO) 29.52 0.75 0.02
9 NGUYỄN THỊ MINH TRANG 02730****447 20/01/2008 A00(TO,LI,HO) 29.52 1.00 0.02
10 NGUYỄN BÁ PHƯƠNG BẮC 00120****040 09/12/2008 D07(TO,HO,N1) 29.50 1.25  
11 NGUYỄN THỊ KIỀU OANH 04030****024 15/03/2008 B00(TO,HO,SI) 29.33 1.50 0.08
12 NGUYỄN HOÀNG MINH 03820****100 01/11/2008 A00(TO,LI,HO) 29.30 0.50 0.05
13 ĐỖ ĐỨC THÔNG 03820****866 19/06/2008 B00(TO,HO,SI) 29.30 0.75 0.05
14 NGUYỄN BẢO NAM 04220****160 20/10/2008 B00(TO,HO,SI) 29.28 0.50 0.03
15 TRẦN DUY ANH 00120****511 20/01/2008 HSA(Q01)->B00 29.27 1.00  
16 HỒ DIỆU HUYỀN 00130****377 02/12/2008 D07(TO,HO,N1) 29.25 1.00  
17 HOÀNG DUY QUANG 00120****714 19/06/2008 D07(TO,HO,N1) 29.25 1.25  
18 PHẠM MINH NAM 00120****004 23/09/2008 D07(TO,HO,N1) 29.25 1.50  
19 MAI NHÃ HƯƠNG 00130****016 13/10/2008 HSA(Q06)->B00 29.09 1.00  
20 ĐẶNG THỊ TRÂM ANH 04030****091 02/01/2008 A00(TO,LI,HO) 29.07   0.07
21 TRẦN DUY NGHĨA 03520****908 17/04/2008 A00(TO,LI,HO) 29.07 0.50 0.07
22 NGUYỄN TẤT KIÊN 00120****564 20/10/2008 HSA(Q06)->B00 29.04 0.50 0.03
23 DƯƠNG THỊ TUYẾT MAI 03530****452 22/02/2008 A00(TO,LI,HO) 29.03   0.03
24 NGUYỄN THỊ THANH TRÀ 00130****607 04/07/2008 B00(TO,HO,SI) 29.03 0.75 0.03
25 NGUYỄN VĂN TUẤN 00120****032 12/11/2008 B00(TO,HO,SI) 29.03 1.00 0.03
26 NGUYỄN HOÀNG KIM NHƯ 07430****370 20/09/2008 V-ACT()->B00 28.93 0.50 0.04
27 NGUYỄN TÀI TUỆ 06220****122 23/02/2008 A00(TO,LI,HO) 28.88   0.13
28 NGUYỄN HOÀNG QUÂN 00120****359 18/12/2008 HSA(Q06)->B00 28.87 1.25  
29 NGUYỄN QUÝ LIÊN HOA 02630****306 21/05/2008 B00(TO,HO,SI) 28.79 0.50 0.04
30 NGUYỄN THỊ NGỌC TRANG 00130****037 19/10/2008 B00(TO,HO,SI) 28.79 1.00 0.04
31 BẠCH HƯNG PHÚ 04020****700 12/10/2008 B00(TO,HO,SI) 28.79 1.25 0.04
32 LƯƠNG BẢO NGỌC 00130****275 22/07/2008 A00(TO,LI,HO) 28.75 1.00  
33 LÊ THÀNH ĐẠT 02420****249 19/09/2008 B00(TO,HO,SI) 28.65 1.00 0.15
34 BÙI HẢI ĐƯỜNG 00130****995 27/10/2008 HSA(Q06)->B00 28.64 1.25  
35 TRẦN XUÂN KIÊN 04020****819 31/10/2008 A00(TO,LI,HO) 28.60   0.1
36 PHẠM HẢI ĐĂNG 06620****905 01/01/2008 A00(TO,LI,HO) 28.60 0.75 0.1
37 LÊ KHÁNH HUYỀN 04030****715 16/02/2008 B00(TO,HO,SI) 28.60 0.75 0.1
38 NGUYỄN THỊ KIM OANH 03430****959 26/05/2008 A00(TO,LI,HO) 28.60 0.50 0.35
39 LÊ THIỆN VINH 03820****493 30/01/2008 A00(TO,LI,HO) 28.55   0.05
40 PHẠM NHẬT THÀNH 02520****164 03/06/2008 B00(TO,HO,SI) 28.55 0.50 0.05
41 ĐẶNG TÂM BÌNH 03730****605 28/06/2008 A00(TO,LI,HO) 28.55 0.75 0.05
42 PHẠM ĐĂNG KIÊN 03820****945 13/12/2008 HSA(Q02)->B00 28.53 0.75 0.16
43 TRẦN ĐOÀN MINH QUÂN 04020****909 03/08/2008 B00(TO,HO,SI) 28.50 1.25  
44 TẠ VIỆT HƯNG 00120****764 08/06/2008 D07(TO,HO,N1) 28.50 1.50  
45 NGÔ THANH VÂN 03830****825 11/03/2008 HSA(Q02)->B00 28.46   0.11
46 NGUYỄN BÌNH MINH 02720****768 01/12/2008 HSA(Q01)->B00 28.45 1.25 0.05
47 LÊ MAI ANH 03830****181 02/03/2008 V-ACT()->B00 28.41 0.50 0.06
48 NGUYỄN HOÀNG HẢI 02520****934 03/09/2008 HSA(Q06)->B00 28.39   0.12
49 ĐẶNG PHƯƠNG LINH 04030****450 02/09/2008 V-ACT()->B00 28.37 1.00 0.06
50 NGUYỄN MINH HUYỀN 00130****061 07/07/2008 D07(TO,HO,N1) 28.35 1.50  
51 TẠ HUY ĐỨC 02420****614 05/04/2008 B00(TO,HO,SI) 28.31   0.06
52 VŨ HOÀNG LONG 02220****394 05/03/2008 B00(TO,HO,SI) 28.31   0.06
53 NGUYỄN THỊ HỒNG NGỌC 02630****825 02/09/2008 B00(TO,HO,SI) 28.31 0.50 0.06
54 PHÙNG THĂNG LONG 02620****065 12/08/2008 B00(TO,HO,SI) 28.31 0.50 0.06
55 TRẦN KHẮC THUẬN PHÁT 02720****965 24/07/2008 B00(TO,HO,SI) 28.31 0.75 0.06
56 NGUYỄN HỒNG NGỌC 02730****075 06/11/2008 B00(TO,HO,SI) 28.31 1.25 0.06
57 NGUYỄN QUANG CHÍNH 03120****420 14/08/2008 B00(TO,HO,SI) 28.31 1.25 0.06
58 PHÙNG TRÍ DŨNG 00120****604 19/01/2007 V-ACT()->B00 28.29    
59 NGÔ GIA BẢO 06620****477 26/01/2008 V-ACT()->B00 28.28   0.06
60 NGUYỄN NHẬT LONG 03020****839 16/07/2008 HSA(Q02)->B00 28.26 0.75 0.12
61 NGUYỄN THÀNH TÂN 00820****553 02/02/2008 B00(TO,HO,SI) 28.26 0.75 1.01
62 TRẦN ANH QUÂN 04820****474 19/06/2008 D07(TO,HO,N1) 28.25    
63 TRỊNH KHÁNH NGỌC 03130****076 28/12/2008 D07(TO,HO,N1) 28.25 0.50  
64 LÊ NGỌC VĂN 00120****823 05/12/2008 A00(TO,LI,HO) 28.25 1.00  
65 TRẦN PHƯƠNG THÙY 03130****765 20/08/2008 B00(TO,HO,SI) 28.25 1.25  
66 NGUYỄN KIM GIA HƯNG 06620****898 05/08/2008 A00(TO,LI,HO) 28.13 0.75 0.13
67 VŨ QUANG HUY 02620****985 15/10/2008 A00(TO,LI,HO) 28.13 0.75 0.13
68 LÊ THỊ MINH NGUYỆT 03030****611 06/04/2008 B00(TO,HO,SI) 28.13 0.75 0.13
69 LÊ THỊ KHÁNH LY 03030****094 28/01/2008 B00(TO,HO,SI) 28.13 0.75 0.13
70 NGUYỄN PHÙNG DƯƠNG 02620****936 29/04/2008 B00(TO,HO,SI) 28.13 1.00 0.13
71 NGUYỄN ANH THÁI 00120****895 07/11/2006 HSA(Q06)->B00 28.09    
72 NGUYỄN BÌNH MINH 02220****808 03/04/2008 B00(TO,HO,SI) 28.07   0.07
73 CHU TRẦN KHÁNH NGUYÊN 02530****647 28/03/2008 D07(TO,HO,N1) 28.07 0.50 0.07
74 TRẦN HUYỀN TRÂN 06630****069 05/01/2008 B00(TO,HO,SI) 28.07 0.50 0.07
75 NGUYỄN VƯƠNG DOANH 03320****472 03/03/2008 A00(TO,LI,HO) 28.07 0.75 0.07
76 NGUYỄN TRỌNG KIÊN 03820****713 28/02/2008 B00(TO,HO,SI) 28.07 0.75 0.07
77 PHẠM THU NGÂN 02230****681 24/07/2008 B00(TO,HO,SI) 28.07 0.75 0.07
78 NGUYỄN ĐỨC ĐẠT 03820****285 10/10/2008 B00(TO,HO,SI) 28.07 1.25 0.07
79 NGUYỄN VĂN DUY 02620****169 14/01/2008 B00(TO,HO,SI) 28.07 1.25 0.07
80 BÙI MINH THIỆN 03720****450 24/10/2008 A00(TO,LI,HO) 28.07 1.75 0.07
81 NGUYỄN ĐỨC HẢI 03120****039 08/04/2008 B00(TO,HO,SI) 28.00 0.50  
82 ĐÀO MINH NGỌC 00130****825 09/05/2008 B00(TO,HO,SI) 28.00 0.50  
83 NGUYỄN ĐÌNH HƯNG 03020****625 25/10/2008 B00(TO,HO,SI) 28.00 0.75  
84 TRẦN THÀNH LONG 00120****993 09/01/2008 D07(TO,HO,N1) 28.00 1.25  
85 NGUYỄN MINH HÒA 00130****520 16/07/2008 B00(TO,HO,SI) 28.00 1.25  
86 ĐÀO THANH VÂN 00130****179 21/10/2008 D07(TO,HO,N1) 28.00 1.50  
87 ĐỖ HOÀNG SƠN 03120****473 06/08/2008 A00(TO,LI,HO) 28.00 1.50  
88 PHẠM ĐỨC ANH 00120****029 05/01/2008 D07(TO,HO,N1) 28.00 1.50  
89 TRỊNH HIẾU 03120****193 16/10/2008 B00(TO,HO,SI) 28.00 1.50  
90 HOÀNG THỊ TRÀ 00830****225 05/10/2008 B00(TO,HO,SI) 27.98 0.75 0.23
91 NGUYỄN ANH ĐỨC 01920****907 01/07/2008 HSA(Q01)->B00 27.96 1.25 0.07
92 LÝ QUỲNH CHI 01930****267 23/11/2008 B00(TO,HO,SI) 27.94   1.19
93 NGUYỄN NGỌC ANH NGUYÊN 02620****714 16/03/2008 A00(TO,LI,HO) 27.90   0.15
94 PHAN QUỐC BẢO 04020****402 23/11/2008 A00(TO,LI,HO) 27.90   0.15
95 PHẠM THỊ UYÊN 03830****984 07/02/2008 B00(TO,HO,SI) 27.90 0.50 0.15
96 LÊ HOÀNG ĐỨC KHIÊM 04020****663 10/05/2008 B00(TO,HO,SI) 27.90 0.75 0.15
97 NGUYỄN NHẬT QUANG 02420****000 14/01/2008 B00(TO,HO,SI) 27.90 0.75 0.15
98 NGUYỄN THỊ ANH 03530****007 02/04/2008 B00(TO,HO,SI) 27.90 1.00 0.15
99 NGUYỄN NGỌC HIỂN 03820****193 28/04/2008 B00(TO,HO,SI) 27.90 1.00 0.15
100 HÀ TUẤN KHANH 02020****895 17/03/2008 A00(TO,LI,HO) 27.85 0.50 1.25
101 ĐÀO THỊ MINH CHÂU 00130****020 01/04/2008 A00(TO,LI,HO) 27.83   0.08
102 CAO TRẦN BÌNH 01120****063 21/07/2008 A00(TO,LI,HO) 27.83   0.08
103 ĐỖ ĐỨC TOẢN 03720****009 08/01/2008 B00(TO,HO,SI) 27.83 0.50 0.08
104 LÊ VĂN HIẾU 03820****472 28/06/2008 B00(TO,HO,SI) 27.83 0.50 0.08
105 LÊ TRANG HÀ MY 00130****967 12/03/2008 B00(TO,HO,SI) 27.83 0.50 0.08
106 VŨ CÔNG HẬU 03020****201 13/12/2008 A00(TO,LI,HO) 27.83 0.75 0.08
107 TRỊNH THỊ NGỌC QUYÊN 03730****549 06/11/2008 B00(TO,HO,SI) 27.83 0.75 0.08
108 LÊ TUẤN ĐẠT 02520****090 11/06/2008 HSA(Q06)->B00 27.80 1.00 0.16
109 NGUYỄN MAI PHƯƠNG THÚY 02530****014 28/07/2008 HSA(Q06)->B00 27.80 1.00 0.16
110 NGUYỄN THỊ THUỲ LINH 00230****711 17/08/2008 A00(TO,LI,HO) 27.75   0.25
111 NGUYỄN TRẦN ANH 00120****256 22/02/2008 A00(TO,LI,HO) 27.75 0.50  
112 PHAN QUỐC ANH 03120****525 21/06/2008 B00(TO,HO,SI) 27.75 0.50  
113 ĐINH NGUYỄN KHOA 04020****491 15/09/2008 B00(TO,HO,SI) 27.75 0.75  
114 LÊ HƯƠNG THỦY 00130****794 01/11/2008 B00(TO,HO,SI) 27.75 0.75  
115 VŨ MINH CHÂU 00130****596 15/12/2008 B00(TO,HO,SI) 27.75 1.00  
116 HOÀNG ANH THƯ 00130****901 29/03/2008 D07(TO,HO,N1) 27.75 1.00  
117 PHẠM NHẬT MINH 00120****339 28/10/2008 B00(TO,HO,SI) 27.75 1.00  
118 ĐẶNG MINH QUÂN 03120****894 19/09/2008 A00(TO,LI,HO) 27.75 1.00  
119 ĐINH TUẤN DƯƠNG 00120****321 05/04/2008 B00(TO,HO,SI) 27.75 1.25  
120 LÊ PHƯƠNG HÂN 00130****200 06/02/2008 D07(TO,HO,N1) 27.75 1.25  
121 NGUYỄN MINH KHÔI 00120****168 18/03/2008 B00(TO,HO,SI) 27.75 1.25  
122 NGUYỄN DUY HƯNG 00120****011 03/03/2008 HSA(Q06)->B00 27.75 1.50  
123 TỐNG CAO SƠN 00120****984 22/11/2008 HSA(Q01)->B00 27.75 1.50  
124 NGUYỄN LÊ HOÀI KHANH 00130****972 31/12/2008 B00(TO,HO,SI) 27.75 2.25  
125 NGUYỄN BÌNH MINH 04030****651 27/09/2008 V-ACT()->B00 27.67   0.08
126 MẪN NGÔ THÁI BẢO 02720****755 05/11/2008 A00(TO,LI,HO) 27.67   0.17
127 CAO PHAN TIẾN 02720****511 28/11/2008 A00(TO,LI,HO) 27.67   0.17
128 LÊ ĐỨC ANH 03820****298 19/09/2008 B00(TO,HO,SI) 27.67   0.17
129 NGUYỄN THỊ THANH LOAN 03830****421 03/08/2008 A00(TO,LI,HO) 27.67   0.17
130 LÊ TUẤN MINH 03320****119 13/09/2008 B00(TO,HO,SI) 27.67 0.50 0.17
131 ĐỖ TIẾN THỊNH 03820****439 28/11/2008 A00(TO,LI,HO) 27.67 0.50 0.17
132 VŨ TRUNG NGHĨA 03620****504 30/04/2008 B00(TO,HO,SI) 27.67 0.75 0.17
133 DƯƠNG MINH HOÀNG 00120****401 12/10/2008 B00(TO,HO,SI) 27.67 1.00 0.17
134 NGÔ MINH THẮNG 03320****519 21/10/2008 B00(TO,HO,SI) 27.67 1.75 0.17
135 NGUYỄN HẢI NAM 00120****914 14/10/2008 HSA(Q02)->B00 27.64 1.00  
136 ĐỖ BÙI VIỆT HƯNG 03020****559 30/05/2008 HSA(Q06)->B00 27.63 0.75 0.08
137 NGUYỄN TÙNG DƯƠNG 01020****766 23/09/2008 B00(TO,HO,SI) 27.63   1.38
138 NGUYỄN HOÀNG HÀ 00130****216 06/09/2008 HSA(Q06)->B00 27.62    
139 NGUYỄN PHƯƠNG LINH 02730****125 26/12/2008 HSA(Q06)->B00 27.60 1.50 0.08
140 VƯƠNG MINH NGHĨA 00120****176 16/09/2008 B00(TO,HO,SI) 27.58   0.08
141 CHU THỊ THANH THẢO 02730****247 19/11/2008 B00(TO,HO,SI) 27.58   0.08
142 PHAN KHẮC DƯƠNG 02720****403 09/10/2008 B00(TO,HO,SI) 27.58   0.08
143 NGUYỄN TÙNG DƯƠNG 00120****790 20/10/2008 B00(TO,HO,SI) 27.58   0.08
144 TRỊNH QUANG THẠC 01920****922 05/08/2008 B00(TO,HO,SI) 27.58   0.08
145 VŨ VIỆT ANH 01520****477 09/08/2008 A00(TO,LI,HO) 27.58   0.08
146 NGUYỄN VIỆT PHÚC 02520****909 12/06/2008 B00(TO,HO,SI) 27.58 0.50 0.08
147 NGUYỄN CÔNG ĐÌNH ĐÌNH 00120****003 28/11/2008 B00(TO,HO,SI) 27.58 0.50 0.08
148 VŨ PHƯƠNG MAI 03630****208 15/05/2008 B00(TO,HO,SI) 27.58 0.50 0.08
149 NGUYỄN TRUNG HIẾU 03820****569 11/08/2008 B00(TO,HO,SI) 27.58 0.50 0.08
150 LÊ PHÚ HOÀNG ANH 03820****974 24/11/2008 B00(TO,HO,SI) 27.58 0.75 0.08
151 VŨ VIẾT MINH HOÀNG 00120****124 31/08/2008 B00(TO,HO,SI) 27.58 0.75 0.08
152 NGUYỄN NGỌC HÀ 01130****550 04/11/2008 B00(TO,HO,SI) 27.58 0.75 0.08
153 TRẦN HỒNG QUÂN 02220****148 23/09/2008 A00(TO,LI,HO) 27.58 0.75 0.08
154 NGUYỄN DƯƠNG BẢO AN 02720****699 30/09/2008 A00(TO,LI,HO) 27.58 0.75 0.08
155 PHAN THU HẰNG 01930****760 15/08/2008 A00(TO,LI,HO) 27.58 0.75 0.08
156 THÁI BÁ ĐỨC MINH 04020****250 22/10/2008 B00(TO,HO,SI) 27.58 0.75 0.08
157 LÊ MINH PHƯƠNG 02230****794 05/06/2008 B00(TO,HO,SI) 27.58 0.75 0.08
158 NGUYỄN PHƯƠNG ANH 02730****668 18/12/2008 B00(TO,HO,SI) 27.58 1.00 0.08
159 THÁI VIỆT ANH 04020****494 21/08/2008 A00(TO,LI,HO) 27.58 1.25 0.08
160 PHÙNG TUẤN MINH 02020****697 12/09/2008 D07(TO,HO,N1) 27.53   0.28
161 NGUYỄN TUẤN HƯNG 01420****624 24/12/2008 B00(TO,HO,SI) 27.53   0.28
162 GIÁP HOÀNG LAN 02430****404 15/08/2008 B00(TO,HO,SI) 27.53 0.75 0.28
163 DƯƠNG HOÀNG ANH 00430****508 28/09/2008 A00(TO,LI,HO) 27.53   1.43
164 NGUYỄN HƯƠNG GIANG 03330****063 24/06/2008 B00(TO,HO,SI) 27.50    
165 VŨ NGUYÊN HÙNG 00120****595 20/08/2008 D07(TO,HO,N1) 27.50    
166 NGUYỄN VIỆT CƯỜNG 00120****617 04/11/2008 D07(TO,HO,N1) 27.50    
167 NGUYỄN KHẮC MINH QUANG 00120****315 20/05/2008 B00(TO,HO,SI) 27.50 0.75  
168 NGUYỄN ĐỨC MINH 02420****080 05/05/2008 A00(TO,LI,HO) 27.50 0.75  
169 ĐẶNG LÊ TUỆ MINH 00130****992 10/10/2008 B00(TO,HO,SI) 27.50 0.75  
170 ĐOÀN HIỂU MAI 03130****416 18/08/2008 B00(TO,HO,SI) 27.50 1.00  
171 NGUYỄN LÊ BẢO MINH 00120****251 14/09/2008 B00(TO,HO,SI) 27.50 1.00  
172 LÊ TUYẾT ĐAN 00130****014 16/09/2008 B00(TO,HO,SI) 27.50 2.50  
173 ĐẶNG MINH PHÚ 00120****759 01/09/2008 HSA(Q03)->B00 27.48   0.09
174 TRẦN THỊ QUỲNH CHI 03530****093 01/03/2008 HSA(Q06)->B00 27.48 0.50 0.18
175 CAO MINH TRÍ 03820****050 05/10/2008 A00(TO,LI,HO) 27.47   1.47
176 BÙI ĐỨC HUÂN 01720****497 17/09/2008 A00(TO,LI,HO) 27.47 0.50 1.47
177 ĐẶNG PHƯƠNG VY 07030****310 28/10/2008 V-ACT()->B00 27.45 1.50 0.09
178 NGUYỄN ĐỨC TRƯỜNG LÂM 03120****902 11/07/2008 B00(TO,HO,SI) 27.44 1.75 0.09
179 NGUYỄN THỊ HỒNG HẠNH 02730****824 02/02/2008 A00(TO,LI,HO) 27.43   0.18
180 LÊ ĐẠI THÀNH 03620****136 19/04/2008 A00(TO,LI,HO) 27.43   0.18
181 VÕ NGỌC BẢO QUỐC 04020****480 09/11/2008 B00(TO,HO,SI) 27.43   0.18
182 NGUYỄN VĂN BẢO THIÊM 04020****894 05/11/2008 B00(TO,HO,SI) 27.43   0.18
183 LÊ CÔNG TRÌNH 03620****951 26/07/2008 B00(TO,HO,SI) 27.43   0.18
184 VÕ VĂN DŨNG 04020****504 01/12/2008 A00(TO,LI,HO) 27.43   0.18
185 TRẦN NAM QUỐC 04020****775 16/09/2008 B00(TO,HO,SI) 27.43   0.18
186 TRƯƠNG CÔNG DŨNG 04020****376 15/02/2008 A00(TO,LI,HO) 27.43   0.18
187 PHẠM BÁ KHÁNH 04220****184 23/07/2008 B00(TO,HO,SI) 27.43   0.18
188 PHẠM MẠC NGỌC SƠN 03020****545 08/08/2008 A00(TO,LI,HO) 27.43 0.50 0.18
189 MAI QUỲNH HƯƠNG 03830****171 29/10/2008 HSA(Q01)->B00 27.43 0.50 0.29
190 BÙI NHƯ PHAN 03420****537 04/11/2008 A00(TO,LI,HO) 27.43 0.75 0.18
191 TRẦN THỊ HÀ LINH 03530****136 26/11/2008 B00(TO,HO,SI) 27.43 1.00 0.18

 

Phụ lục IV
DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN VÀO NGÀNH DƯỢC HỌC HỆ DÂN SỰ NĂM 2026
(Kèm theo Thông báo số 3877/TB-HĐTS ngày  13 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng tuyển sinh)
     
STT Họ và tên thí sinh Số căn cước Ngày sinh Tổ hợp Tổng điểm Khuyến khích Ưu tiên thực
1 ĐINH PHẠM NINH NGA 03630****495 02/05/2008 A00(TO,LI,HO) 27.20   0.2
2 PHẠM NGUYÊN PHÚC 00120****530 10/12/2008 A00(TO,LI,HO) 26.86   0.11
3 ĐỖ PHƯƠNG THẢO 03130****115 03/01/2008 A00(TO,LI,HO) 26.75    
4 NGUYỄN MINH TÚ 03520****065 01/02/2008 A00(TO,LI,HO) 26.50   0.25
5 NGUYỄN THỊ TƯƠI 04430****323 19/09/2008 V-ACT()->A00 26.48 0.75 0.25
6 PHẠM MINH HIỀN 03330****748 19/08/2008 D07(TO,HO,N1) 26.38 0.50 0.13
7 NGUYỄN HOÀNG HẢI YÊN 02230****535 04/01/2008 A00(TO,LI,HO) 26.38 1.00 0.13
8 LÊ PHƯƠNG LINH 02630****288 10/02/2008 HSA(Q02)->A00 26.27 0.50 0.27
9 ĐÀO HUY HOÀNG 03020****485 05/07/2008 A00(TO,LI,HO) 26.13 0.50 0.13
10 NGUYỄN THANH NHÃ 00130****922 31/08/2008 D07(TO,HO,N1) 26.00    
11 VŨ TRUNG KIÊN 02720****542 17/04/2008 D07(TO,HO,N1) 25.89 1.00 0.14
12 NGUYỄN HỒNG HẠNH 02630****589 27/09/2008 A00(TO,LI,HO) 25.80   0.3
13 ĐÀO NGUYÊN PHONG 03820****103 11/09/2008 A00(TO,LI,HO) 25.50    
14 NGUYỄN QUỐC HƯNG 05420****489 14/11/2007 V-ACT()->A00 25.42   0.16
15 HOÀNG THẢO NHI 02530****762 12/03/2008 HSA(Q06)->A00 25.20   1.2
16 THÂN NHÂN HẬU 02720****643 20/11/2008 A00(TO,LI,HO) 25.17   0.17
17 TRẦN THỊ TUYẾT SƯƠNG 03830****707 24/08/2008 HSA(Q06)->A00 25.10   0.35
18 TRẦN THỊ HƯƠNG GIANG 03330****759 11/10/2008 A00(TO,LI,HO) 25.10   0.35
19 TRẦN NGỌC HÀ 00130****082 02/10/2007 A00(TO,LI,HO) 25.02   0.17
20 DƯƠNG VÂN HƯƠNG 00130****283 25/01/2008 A00(TO,LI,HO) 25.00    
21 BÙI NGUYỄN ANH THI 07430****051 28/02/2008 D07(TO,HO,N1) 24.93   0.18
22 BÙI QUANG MINH 00120****618 02/12/2008 A00(TO,LI,HO) 24.85    
23 TÔ MINH THẮNG 00120****353 06/10/2008 D07(TO,HO,N1) 24.75    
24 NÔNG NGỌC ANH 02030****760 30/08/2008 A00(TO,LI,HO) 24.75   2.75
25 NGÔ HỒNG CHÂM 02630****176 21/01/2008 A00(TO,LI,HO) 24.63   0.38
26 NGUYỄN HOÀNG NHẬT ANH 00120****564 22/12/2007 D07(TO,HO,N1) 24.50    
27 NGÔ LÊ PHƯƠNG UYÊN 04530****212 18/01/2008 V-ACT()->A00 24.47   0.19
28 NGUYỄN KIM GIANG 00130****650 03/05/2008 A00(TO,LI,HO) 24.44   0.19
29 LÊ HẢI YẾN 00130****625 31/07/2008 A00(TO,LI,HO) 24.44 0.50 0.19
30 NGUYỄN THỊ YẾN NHI 03530****128 27/06/2008 A00(TO,LI,HO) 24.40   0.4
31 NGUYỄN KHÁNH LINH 07930****576 14/12/2008 V-ACT()->A00 24.34    
32 NGUYỄN PHƯƠNG LINH 00130****276 22/10/2008 D07(TO,HO,N1) 24.25    
33 BÙI NHƯ QUỲNH 00130****508 26/11/2008 HSA(Q01)->A00 24.20   0.2
34 ĐINH THỊ PHƯƠNG THẢO 03830****787 25/01/2007 HSA(Q06)->A00 24.17   0.42
35 TRẦN THANH HOA 04030****297 29/11/2008 A00(TO,LI,HO) 24.17   0.42
36 QUÁCH THỊ NGỌC BÍCH 03330****574 26/02/2008 A00(TO,LI,HO) 24.17   0.42
37 MAI THANH TÙNG 03820****012 18/01/2008 D07(TO,HO,N1) 24.17   0.42
38 VÕ NGUYỄN THÁI AN 04030****360 30/05/2008 A00(TO,LI,HO) 24.15   0.65
39 NÔNG QUÝ AN 02020****844 08/05/2008 A00(TO,LI,HO) 24.10 0.75 2.75
40 ĐỖ THÀNH CÔNG 03020****242 26/02/2008 A00(TO,LI,HO) 23.96   0.21
41 NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG 04030****848 01/08/2008 A00(TO,LI,HO) 23.93   0.43
42 ĐỒNG THỊ PHƯƠNG UYÊN 04030****090 22/12/2008 A00(TO,LI,HO) 23.93   0.43
43 NGUYỄN THỊ TUYẾT MAI 03630****609 29/08/2008 A00(TO,LI,HO) 23.93   0.43
44 PHẠM VĂN TRÀ 03620****986 28/07/2008 A00(TO,LI,HO) 23.93   0.43
45 LÊ THỊ THANH XUÂN 07030****120 07/02/2008 A00(TO,LI,HO) 23.93 0.50 0.68
46 BÙI DIỆU QUỲNH 01130****808 08/01/2008 D07(TO,HO,N1) 23.85    
47 NGUYỄN VŨ NAM ANH 03620****854 10/04/2008 D07(TO,HO,N1) 23.72   0.22
48 NGUYỄN THỊ TRÀ  MY 02230****265 02/11/2008 D07(TO,HO,N1) 23.72   0.22
49 PHẠM NGỌC DIỆP 00130****468 25/01/2007 D07(TO,HO,N1) 23.72   0.22
50 VŨ THẢO MY 00130****842 02/10/2008 D07(TO,HO,N1) 23.60    
51 ĐẶNG DIỆU LINH 02530****800 25/03/2008 A00(TO,LI,HO) 23.57   0.22
52 PHẠM TRÀ MY 03430****244 07/12/2008 A00(TO,LI,HO) 23.56   0.46