THƯ MỜI BÁO GIÁ mua sách giáo trình, tài liệu tham khảo y dược học
|
HỌC VIỆN QUÂN Y PHÒNG KHQS |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHIÃ VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Hà Nội, ngày 08 tháng 9 năm 2025 |
THƯ MỜI BÁO GIÁ
Về việc mua sách giáo trình, tài liệu tham khảo y dược học
Kính gửi: Các đơn vị, nhà cung cấp
Trước hết, Học viện Quân y xin trân trọng cảm ơn sự phối hợp, hợp tác của các đơn vị, nhà cung cấp với Học viện trong suốt thời gian qua.
Hiện nay, Học viện Quân y có nhu cầu mua sách giáo trình, tài liệu tham khảo y dược học. Để có cơ sở lập dự toán, kế hoạch mua sắm, Học viện Quân y kính mời các đơn vị có khả năng cung cấp sách giáo trình, tài liệu tham khảo y dược học gửi báo giá về Học viện Quân y hoặc qua mail: dauthauhvqy@vmmu.edu.vn theo các thông tin sau:
- Danh mục, số lượng, đặc tính kỹ thuật hàng hóa (Danh mục chi tiết kèm theo)
|
TT |
Nội dung mua sắm |
Đvt |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Sách giáo trình, tài liệu tham khảo y dược học (Chi tiết tại Thư mời BG sách GT, TLTK y dược học) |
Gói |
01 |
|
Tổng số: 91 khoản.
- Hồ sơ báo giá
2.1. Nội dung báo giá
– Tên tài liệu, đơn vị tính, số lượng, đơn giá (đã bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, bốc xếp, giao hàng, … tại Học viện Quân y, số 160 đường Phùng Hưng, phường Hà Đông, thành phố Hà Nội).
– Bảng giá kèm thông tin mô tả chi tiết hàng hóa (nhà xuất bản, năm xuất bản, số trang …).
2.2. Hồ sơ năng lực của nhà thầu
– Giấy đăng ký kinh doanh, có đầy đủ chữ ký hợp lệ, đóng dấu của công ty (cửa hàng).
– Hoặc hợp đồng, quyết định trúng thầu mặt hàng tương tự trong thời gian 12 tháng gần đây (nếu có).
2.3. Chính sách chăm sóc khách hàng, bảo hành
– Cam kết hỗ trợ khách hàng trước, trong và sau quá trình cung cấp tài liệu. Mọi thắc mắc hoặc yêu cầu hỗ trợ sẽ được phản hồi trong vòng 24 giờ làm việc qua điện thoại, email hoặc trực tiếp.
– Tài liệu cung cấp được đảm bảo là bản in mới, đầy đủ, đúng theo danh mục đã thống nhất. Trong vòng 30 ngày kể từ khi bàn giao, nếu phát hiện lỗi in ấn, thiếu nội dung hoặc sai sót kỹ thuật, đơn vị cam kết thay thế hoặc khắc phục miễn phí.
- Thời gian nhận báo giá: Bắt đầu kể từ ngày ra thông báo đến hết ngày 12/9/2025 (hoặc khi nhận đủ báo giá theo quy định).
- Phương thức báo giá: Báo giá gửi trực tiếp hoặc qua đường công văn, bưu điện hoặc trang Websie của Học viện.
- Địa điểm nhận báo giá: Phòng Khoa học Quân sự/ Học viện Quân y. Địa chỉ: số 160 đường Phùng Hưng, phường Hà Đông, thành phố Hà Nội.
Mọi chi tiết xin liên hệ: Ban Thông tin Biên tập Xuất bản/ Phòng KHQS, Nhà N9 (Thư viện Học viện Quân y).
Xin trân trọng cảm ơn sự hợp tác của Quý đơn vị./.
|
Nơi nhận: – Như trên; – J7; – Lưu: J8. M03. |
TRƯỞNG PHÒNG
Đại tá Nguyễn Minh Phương |
Phụ lục
DANH MỤC SÁCH GIÁO TRÌNH, TÀI LIỆU THAM KHẢO Y DƯỢC HỌC
(Kèm theo Thư mời báo giá ngày 08/9/2025 của Phòng KHQS)
|
Stt |
Tên tài liệu |
Thông tin xuất bản |
Năm XB |
Nhà XB |
Số trang |
Số lượng (cuốn) |
|
1 |
Bài giảng bệnh học ngoại khoa (Dùng cho sinh viên năm thứ 4) – Tái bản lần thứ 6 có sửa chữa, bổ sung |
Trường Đại học Y Hà Nội |
2024 |
Y học |
420 |
10 |
|
2 |
Bài giảng bệnh học ngoại khoa (Dùng cho sinh viên năm thứ 6) |
Trường Đại học Y Hà Nội |
2025 |
Y học |
388 |
10 |
|
3 |
Bài giảng nhi khoa – Tập 1 (Sách đào tạo đại học) |
Trường Đại học Y Hà Nội |
2025 |
Y học |
376 |
10 |
|
4 |
Bài giảng nhi khoa – Tập 2 (Sách đào tạo đại học) |
Trường Đại học Y Hà Nội |
2025 |
Y học |
460 |
10 |
|
5 |
Bài giảng triệu chứng học ngoại khoa (Dùng cho sinh viên năm thứ ba) – Xuất bản lần thứ 7, có sửa chữa, bổ sung |
Trường Đại học Y Hà Nội |
2024 |
Y học |
244 |
10 |
|
6 |
Bệnh học lao và các bệnh phổi tập 1 (Giáo trình đào tạo Sau đại học) |
Trường Đại học Y Hà Nội |
2024 |
Y học |
485 |
10 |
|
7 |
Bệnh học lao và các bệnh phổi tập 2 (Giáo trình đào tạo Sau đại học) |
Trường Đại học Y Hà Nội |
2024 |
Y học |
407 |
10 |
|
8 |
Bệnh học ngoại khoa chấn thương chỉnh hình (dùng cho học viên Sau đại học) |
Trường Đại Học Y Hà Nội |
2024 |
Y học |
551 |
10 |
|
9 |
Bệnh học ngoại khoa thần kinh (Dùng cho đào tạo Sau đại học) |
Trường Đại Học Y Hà Nội |
2024 |
Y học |
363 |
10 |
|
10 |
Bệnh học ngoại khoa tiêu hóa (Dùng cho đào tạo Sau đại học) |
Trường Đại Học Y Hà Nội |
2024 |
Y học |
780 |
10 |
|
11 |
Bệnh học nội khoa thận – tiết niệu tập 1 (Giáo trình dùng cho đào tạo Sau đại học) – Xuất bản lần thứ hai có sửa chữa và bổ sung |
Trường Đại Học Y Hà Nội |
2025 |
Y học |
520 |
10 |
|
12 |
Bệnh học nội khoa thận – tiết niệu tập 2 (Giáo trình dùng cho đào tạo Sau đại học) – Xuất bản lần thứ hai có sửa chữa và bổ sung |
Trường Đại Học Y Hà Nội |
2025 |
Y học |
640 |
10 |
|
13 |
Can thiệp nội mạch điều trị phình động mạch chủ bụng |
Lâm Văn Nút |
2024 |
ĐHQG Tp. HCM |
198 |
10 |
|
14 |
Cấp cứu hồi sức nhi khoa triệu chứng, chẩn đoán và điều trị tập 1 |
Phạm Văn Thắng |
2025 |
Y học |
325 |
10 |
|
15 |
Cấp cứu hồi sức nhi khoa triệu chứng, chẩn đoán và điều trị tập 2 |
Phạm Văn Thắng |
2025 |
Y học |
324 |
10 |
|
16 |
Chẩn đoán hình ảnh Nhi khoa – Phần Bụng |
Hội chẩn đoán hình ảnh Thành phố Hồ Chí Minh |
2024 |
ĐHQG Tp. HCM |
376 |
10 |
|
17 |
Chẩn đoán X – quang chấn thương xương khớp |
Trường Đại học Y Hà Nội |
2025 |
Y học |
346 |
10 |
|
18 |
Chấn thương – vết thương mạch máu (Giáo trình dùng cho học viên sau đại học và bác sĩ chuyên khoa) |
Trường Đại học Y Hà Nội |
2024 |
Y học |
534 |
10 |
|
19 |
Đánh giá và xử lý tinh trùng trong điều trị vô sinh |
HOSREM Nguyễn Thị Liên Thi |
2022 |
Nxb. Tổng hợp Tp. HCM |
199 |
10 |
|
20 |
Dịch tễ học cơ bản (Sách dùng cho các đối tượng đại học) |
Trường Đại học Y Hà Nội |
2025 |
Y học |
132 |
10 |
|
21 |
Điều trị kháng đông trong thực hành lâm sàng |
Chủ biên: Hoàng Văn Sỹ |
2020 |
ĐHQG Tp. HCM |
517 |
10 |
|
22 |
Đột quỵ não những điều thiết yếu trong thực hành lâm sàng |
Tạ Mạnh Cường |
2025 |
Khoa học và Kỹ thuật |
272 |
10 |
|
23 |
Gãy lồi cầu xương hàm dưới (sách chuyên khảo) |
Đại học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh |
2024 |
Y học |
422 |
10 |
|
24 |
Giải phẫu bệnh học |
Trường Đại học Y Hà Nội |
2025 |
Y học |
715 |
10 |
|
25 |
Giải phẫu người (Dùng cho sinh viên hệ bác sĩ) |
Trường Đại học Y Hà Nội |
2024 |
Y học |
730 |
10 |
|
26 |
Giải phẫu răng: Giải phẫu ứng dụng trong nha khoa. Bộ răng trong bối cảnh sinh học. Thực hành giải phẫu răng (xuất bản lần thứ 6) |
Hoàng Tử Hùng |
2024 |
Y học |
426 |
10 |
|
27 |
Giáo trình Đại học Tai mũi họng |
Trường Đại học Y khoa |
2024 |
ĐHQG Tp. HCM |
249 |
10 |
|
28 |
Giáo trình đào tạo liên tục dành cho đối tượng bác sĩ: Siêu âm tổng quát thực hành Tập 1 |
Trường Đại học Y khoa Lê Diễm Phương |
2025 |
Y học |
313 |
10 |
|
29 |
Giáo trình đào tạo liên tục dành cho đối tượng bác sĩ: Siêu âm tổng quát thực hành Tập 2 |
Trường Đại học Y khoa Lê Diễm Phương |
2025 |
Y học |
249 |
10 |
|
30 |
Giáo trình đào tạo liên tục dành cho đối tượng bác sĩ: X quang- Chụp cắt lớp vi tính thực hành Tập 1 |
Trường Đại học Y khoa Lê Diễm Phương |
2025 |
Y học |
260 |
10 |
|
31 |
Giáo trình đào tạo liên tục dành cho đối tượng bác sĩ: X quang- Chụp cắt lớp vi tính thực hành Tập 2 |
Trường Đại học Y khoa Lê Diễm Phương |
2024 |
Y học |
332 |
10 |
|
32 |
Giáo trình điều dưỡng sức khỏe tâm thần (Sách dùng cho cử nhân điều dưỡng) |
Trường Đại học Y Hà Nội |
2024 |
Y học |
236 |
10 |
|
33 |
Giáo trình đột quỵ và bệnh lý mạch máu não ( Dùng cho đào tạo Sau đại học) |
Chủ biên: Mai Duy Tôn |
2024 |
ĐHQG Hà Nội |
297 |
10 |
|
34 |
Giáo trình giảng dạy đại học: Kỹ thuật gây tê cơ bản |
Đại học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh |
2024 |
ĐHQG Tp. HCM |
163 |
10 |
|
35 |
Giáo trình giảng dạy đại học: Bài giảng da liễu |
Trường Đại học Y khoa |
2024 |
Y học |
248 |
10 |
|
36 |
Giáo trình giảng dạy đại học: Bệnh truyền nhiễm (tái bản lần thứ 6, có chỉnh sửa bổ sung) |
Đại học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh Nguyễn Thị Cẩm Hường |
2025 |
Y học |
385 |
10 |
|
37 |
Giáo trình giảng dạy đại học: Cấp cứu răng hàm mặt |
Đại học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh |
2024 |
Y học |
343 |
10 |
|
38 |
Giáo trình giảng dạy đại học: Chăm sóc sức khoẻ người bệnh hệ cơ xương khớp |
Đại học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh |
2024 |
Y học |
428 |
10 |
|
39 |
Giáo trình giảng dạy đại học: Chẩn đoán hình ảnh |
Trường Đại học Y khoa |
2025 |
Y học |
328 |
10 |
|
40 |
Giáo trình giảng dạy đại học: Gây mê hồi sức – Tập 1 |
Trường Đại học Y khoa |
2024 |
Y học |
214 |
10 |
|
41 |
Giáo trình giảng dạy đại học: Gây mê hồi sức – Tập 2 |
Trường Đại học Y khoa |
2024 |
Y học |
298 |
10 |
|
42 |
Giáo trình giảng dạy đại học: Gây mê hồi sức cơ bản |
Trường Đại học Y khoa |
2024 |
Y học |
196 |
10 |
|
43 |
Giáo trình giảng dạy đại học: Hồi sức và chăm sóc người bệnh sau phẫu thuật |
Trường Đại học Y khoa |
2024 |
Y học |
186 |
10 |
|
44 |
Giáo trình giảng dạy đại học: Khám và chẩn đoán bệnh vùng miệng -hàm mặt |
Đại học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh |
2024 |
Y học |
373 |
10 |
|
45 |
Giáo trình giảng dạy đại học: Kỹ thuật gây mê cơ bản |
Đại học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh |
2024 |
ĐHQG Tp. HCM |
297 |
10 |
|
46 |
Giáo trình giảng dạy đại học: Kỹ thuật gây mê cơ bản |
Đại học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh |
2024 |
ĐHQG Tp. HCM |
297 |
10 |
|
47 |
Giáo trình giảng dạy đại học: Mô phỏng tiền lâm sàng và mô phỏng lâm sàng nội nha |
Đại học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh |
2025 |
Y học |
200 |
10 |
|
48 |
Giáo trình giảng dạy đại học: Sơ cấp cứu ban đầu và cấp cứu thảm họa |
Đại học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh |
2025 |
Y học |
318 |
10 |
|
49 |
Giáo trình giảng dạy đại học: Thực hành cắn khớp cơ bản |
Đại học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh |
2025 |
Y học |
207 |
10 |
|
50 |
Giáo trình giảng dạy đại học: Thuốc thiết yếu trong gây mê hồi sức |
Đại học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh |
2024 |
ĐHQG Tp. HCM |
228 |
10 |
|
51 |
Giáo trình giảng dạy sau đại học: Bệnh học người cao tuổi Tập 1 |
Đại học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh |
2025 |
Y học |
750 |
10 |
|
52 |
Giáo trình giảng dạy sau đại học: Bệnh học người cao tuổi Tập 2 |
Đại học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh |
2025 |
Y học |
636 |
10 |
|
53 |
Giáo trình giảng dạy sau đại học: Phẫu thuật khúc xạ giác mạc cơ bản |
Trường Đại học Y khoa Lê Minh Tuấn, Đoàn Kim Thành |
2024 |
Y học |
111 |
10 |
|
54 |
Giáo trình giảng dạy sau đại học: Phẫu thuật nhũ tương hóa thủy tinh thể (phaco) cơ bản |
Trường Đại học Y khoa |
2025 |
Y học |
176 |
10 |
|
55 |
Giáo trình kiểm nghiệm thuốc |
Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh |
2022 |
ĐHQG Tp. HCM |
454 |
10 |
|
56 |
Hóa dược – Tập 1 (Giáo trình đào tạo đại học) |
Trường Đại học Dược Hà Nội |
2024 |
Y học |
440 |
10 |
|
57 |
Hóa dược – Tập 2 (Giáo trình đào tạo đại học) |
Trường Đại học Dược Hà Nội |
2025 |
Y học |
452 |
10 |
|
58 |
Hóa sinh lâm sàng (Sách đào tạo đại học Y) |
Trường Đại học Y Hà Nội |
2025 |
Y học |
552 |
10 |
|
59 |
Hồi sức cấp cứu trẻ em đại cương cấy ghép tạng người |
Chủ biên: Trần Đình Long |
2025 |
Y học |
324 |
10 |
|
60 |
Hướng dẫn Chẩn đoán và điều trị bệnh lý Răng hàm mặt |
Bộ Y tế |
2024 |
Y học |
192 |
10 |
|
61 |
Hướng dẫn Chẩn đoán và điều trị bệnh Nội tiết Chuyển hóa |
Bộ Y tế |
2024 |
Y học |
284 |
10 |
|
62 |
Hướng dẫn Chẩn đoán và điều trị bệnh về Mắt |
Bộ Y tế |
2024 |
Y học |
144 |
10 |
|
63 |
Hướng dẫn Chẩn đoán và điều trị các bệnh Cơ xương khớp |
Bộ Y tế |
2024 |
Y học |
220 |
10 |
|
64 |
Hướng dẫn sữ dụng kháng sinh |
Bộ Y tế |
2024 |
Y học |
170 |
10 |
|
65 |
KANSKI Nhãn khoa lâm sàng: Phương pháp tiếp cận hệ thống (ấn bản lần thứ 9) |
John F. Salmon và các cộng sự dịch |
2022 |
Y học |
916 |
10 |
|
66 |
Liệu pháp Globulin miễn dịch sử dụng trong một số bệnh lý nhi khoa |
Bệnh viện Nhi trung ương |
2024 |
Y học |
380 |
10 |
|
67 |
Liệu pháp tế bào miễn dịch điều trị ung thư |
Nguyễn Xuân Hưng |
2024 |
Y học |
312 |
10 |
|
68 |
Một số phương pháp điện hóa và chuẩn độ môi trường khan trong phân tích thuốc |
Trường Đại học Dược Hà Nội và Kiểm nghiệm thuốc |
2024 |
Y học |
136 |
10 |
|
69 |
Nhập môn công nghệ sinh học (Giáo trình đào tạo đại học) |
Trường Đại học Dược Hà Nội |
2025 |
Y học |
176 |
10 |
|
70 |
Nhập môn công nghệ sinh học (Giáo trình đào tạo đại học) |
Trường Đại học Dược Hà Nội |
2025 |
Y học |
176 |
10 |
|
71 |
Nhi khoa tập 1 |
Đại học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh Phùng Nguyễn Thế Nguyên |
2025 |
ĐHQG Tp. HCM |
272 |
10 |
|
72 |
Nhi khoa tập 2 |
Đại học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh Phùng Nguyễn Thế Nguyên |
2025 |
ĐHQG Tp. HCM |
265 |
10 |
|
73 |
Nhi khoa tập 3 |
Đại học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh Phùng Nguyễn Thế Nguyên |
2025 |
ĐHQG Tp. HCM |
629 |
10 |
|
74 |
Nhi khoa tập 4 |
Đại học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh Phùng Nguyễn Thế Nguyên |
2025 |
ĐHQG Tp. HCM |
848 |
10 |
|
75 |
Nhi khoa tập 5 |
Đại học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh Phùng Nguyễn Thế Nguyên |
2025 |
ĐHQG Tp. HCM |
232 |
10 |
|
76 |
Nhi khoa tập 6 |
Đại học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh Phùng Nguyễn Thế Nguyên |
2025 |
ĐHQG Tp. HCM |
333 |
10 |
|
77 |
Những điều cần biết về bệnh tim mạch dành cho bạn tập 1 |
Tạ Mạnh Cường |
2023 |
Y học |
194 |
10 |
|
78 |
Những điều cần biết về bệnh tim mạch dành cho bạn tập 2 |
Tạ Mạnh Cường |
2024 |
Y học |
240 |
10 |
|
79 |
Phẫu thuật bắc cầu mạch vành – Từ kỹ thuật kinh điển đến tiếp cận hiện đại |
Đại học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh |
2025 |
Y học |
344 |
10 |
|
80 |
Phẫu thuật nội soi lồng ngực trong thực hành lâm sàng (Giáo trình giảng dạy cho các đối tượng sau đại học) |
Trường Đại học Y Hà Nộ |
2025 |
Y học |
275 |
10 |
|
81 |
Phẫu thuật tim ít xâm lấn |
Đại học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh |
2024 |
Y học |
272 |
10 |
|
82 |
Quản lý nguy cơ lâm sàng và an toàn người bệnh |
Xuất bản bởi Springer Nature |
2024 |
Thế giới |
654 |
10 |
|
83 |
Sách hướng dẫn: Quản lý vết thương |
Đại học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh |
2025 |
Y học |
416 |
10 |
|
84 |
Sinh lý học y khoa, |
Đại học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh |
2024 |
ĐHQG Tp. HCM |
599 |
10 |
|
85 |
Tật bẩm sinh ở cơ quan vận động: Nguyên nhân, phương pháp phòng ngừa và điều trị (tái bản lần thứ nhất, có chỉnh sửa và bổ sung) |
Chủ biên: Lê Đức Tố |
2024 |
Y học |
271 |
10 |
|
86 |
Thực hành lâm sàng tâm thần học |
Bùi Quang Huy |
2025 |
Y học |
416 |
10 |
|
87 |
Tiếp cận chẩn đoán và điều trị bệnh hô hấp trẻ em |
Nguyễn Tiến Dũng |
2024 |
Y học |
530 |
10 |
|
88 |
Tim mạch học phòng ngừa |
Phan Thái Hảo |
2024 |
Y học |
174 |
10 |
|
89 |
Tổn thương dây chằng chéo sau khớp gối: Chẩn đoán và điều trị (Sách tham khảo) |
Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh |
2024 |
ĐHQG Tp. HCM |
164 |
10 |
|
90 |
Tổn thương dây chằng chéo trước khớp gối: Chẩn đoán và điều trị |
Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh |
2024 |
ĐHQG Tp. HCM |
223 |
10 |
|
91 |
Vật lý ứng dụng (Giáo trình đào tạo Đại học) |
Đại học Dược Hà Nội |
2025 |
Y học |
315 |
10 |
|
Tổng cộng: |
910 |
|||||