Thư mời báo giá về việc mua sắm vật tư, linh kiện, thiết bị phục vụ công tác bảo đảm kỹ thuật công nghệ thông tin
Kính gửi: Quý cơ quan, đơn vị.
Trước hết Học viện Quân y xin trân trọng cảm ơn sự phối hợp, hợp tác của các đơn vị, nhà cung cấp với Học viện trong suốt thời gian qua.
Hiện nay Học viện có nhu cầu vật tư, linh kiện, thiết bị phục vụ công tác BĐKT CNTT lần 2 năm 2026, Học viện Quân y kính mời các đơn vị, nhà cung cấp có khả năng cung cấp các mặt hàng theo yêu cầu gửi báo giá về Học viện theo các thông tin sau:
- Danh mục, số lượng, đơn vị hàng hóa:
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
SL |
|
1 |
Dung dịch tẩy rửa đa năng (sumo), TCVN 5454:1999 Tẩy và làm mới tất cả các vật dụng bị rỉ sét, dơ, ố vàng, bụi bám lâu năm trên bề mặt các vật gia dụng, máy vi tính, máy photocopy, bàn ghế formica, lư đồng, vàng, kim cương, simili, da, bửng xe, niền xe, chén, dĩa, nồi inox, lavabo, gạch men, bếp ga và các vật liệu khác. Chai to 700g |
Chai |
5 |
|
2 |
Chổi lông Rộng 2,5 cm cán nhựa hoặc gỗ Chất liệu: lông heo thuộc trắng. Dùng quét bụi và vết bẩn khỏi các vết nứt và các góc của các máy móc, thiết bị, máy tính, máy quạt…… Đồng thời dùng để sơn các bề mặt không đều hoặc quét keo dán ống nước….. |
Chiếc |
10 |
|
3 |
Dung dịch lau màn hình (Chai vệ sinh Hyper Cleaning Hyper Work hoặc tương đương) 2-Methyl-1, chất kháng khuẩn, kháng nấm, nước Deionized; dung dịch 250ml; |
Chai |
10 |
|
4 |
Khăn lau màn hình Sợi MicroFiber; kích thước (30×30) cm |
Cái |
10 |
|
5 |
Dầu bôi trơn quạt (C45 hoặc tương đương) |
Lít |
2 |
|
6 |
Dầu xịt chống rỉ sét (RP7 hoặc tương đương) Giúp bôi trơn chống dính, giúp khở đọng lại động cơ bị thấm ướt, bảo vệ kim loại chống rỉ set ăn mòn, nới lòng các bộ phận rỉ sét |
Bình |
10 |
|
7 |
Găng tay vải chống tĩnh điện. Kích thước: M, L. Chiều dài: 12 inch. Điện trở bề mặt: 106Ω – 108Ω.Lòng bàn tay: đính hạt PVC hoặc không đính hạt PVC.Màu sắc: Nhiều màu |
Đôi |
50 |
|
8 |
Găng tay cao su y tế hộp 100 chiếc. Găng sử dụng 1 lần, sử dụng thuận cả hai tay. Có tính năng độ đàn hồi cao. Tính chất khó đâm thủng và rách. Tránh tiếp xúc trực tiếp với các chất độc hại và nguy hiểm. Cổ tay được se viền nên dễ đeo vào và tránh bị rách. Bề mặt trơn láng tạo cảm giác tự nhiên và dễ chịu hơn |
Hộp |
5 |
|
9 |
Giẻ lau công nghiệp 1 lớp, cotton trên 70% |
Kg |
10 |
|
10 |
Keo tản nhiệt (Hy510 hoặc tương đương) 50% silicone, 30% hợp chất oxit kim loại, 20% hợp chất carbon. Tuýp 30g |
Tuýp |
20 |
|
11 |
Khẩu trang y tế: khẩu trang y tế 4 lớp: 3 lớp vải lọc không dệt.1 lớp giấy lọc y tế kháng khuẩn chất lượng cao.Thun đeo co giãn phù hợp. Gọng kẹp mũi bằng nhựa giúp chiếc khẩu trang ôm sát phần sống mũi hơn. Khẩu trang Kích thước : ≥ (17,5 x 9,5) cm phù hợp sử dụng cho người lớn. Đóng gói: hộp 50 chiếc |
Hộp |
5 |
|
12 |
Mỡ silicon chịu nhiệt (Mỡ silicon SW-92SA hoặc tương đương), mỡ tổng hợp được sản xuất để bôi trơn các bánh răng và bộ phận trượt của ổ đĩa quang, quạt làm mát CPU, VCD, DVD, máy quay phim, thiết bị văn phòng (như máy fax, máy in), đồ chơi, v.v., có thể được sử dụng cho Giảm tiếng ồn và chống mài mòn và để hấp thụ sốc, nó thích hợp cho giữa nhựa và giữa nhựa và kim loại. Trọng lượng: 35gram |
Lọ |
5 |
|
13 |
Nhựa thông (Kingbo RMA-218 hoặc tương đương) Kích thước hạt (25÷48) µm. Lọ 100g |
Lọ |
3 |
|
14 |
Pin CMOS Cr 2032, lithium 3V Dùng cho máy tính để bàn được nắp vào main, pin mới có dung lượng cao sử dụng đươc lâu…Pin có tác dụng lưu lại giờ cho máy tính khi máy tính tắt sản phẩm: lithium 3v. Kích thước: 20 mm x 3.2 mm |
Viên |
20 |
|
15 |
Bàn chải đánh răng, kích thước đầu chải: rộng (0,8÷1,2) cm; dài (1,6÷2,5) cm; Cao (0,8÷1,9) cm |
Cái |
10 |
|
16 |
Giấy lau (Fairy hoặc tương đương) kích thước 200mm x 195mm và giấy lụa rút fairy 280 tờ/gói, kích thước 200mm x 130mm sử dụng bột giấy tự nhiên 100% nhập khẩu. |
Gói |
4 |
|
17 |
Dây nguồn C13 – C14. Dây nguồn chuẩn C13-C14, điện thế AC: 100V-250V, đầu nối: một đầu chuẩn C13, 1 đầu C14; dây cáp được đúc sẵn, bọc một lớp SJT tĩnh điện, chịu nhiệt tốt. Màu sắc: đen. Tiết diện dây nguồn 3Gx0,75mm. Chiều dàu 2,5m |
Chiếc |
20 |
|
18 |
Lạt nhựa 10cm (1000/túi) Dây rút nhựa 10cm là loại sản phẩm nhỏ 100x2mm, được đóng gói với số lượng 1000 chiếc / túi. Dây rút nhựa, sản xuất từ nhựa PA (Nylon 66), tính dẻo dai, bóng mịn, khó xé rách bằng tay, độ bền cơ học cao nên tạo độ chắc chẵn khi sử dụng |
Túi |
3 |
|
19 |
Lạt nhựa 15cm (500/túi) Dây rút nhựa được sản xuất từ nhựa PA (Nylon 66), tính dẻo dai, bóng mịn, khó xé rách bằng tay, độ bền cơ học cao nên tạo độ chắc chẵn khi sử dụng. Dây rút nhựa 15cm là loại sản phẩm nhỏ 150x3mm, được đóng gói với số lượng 500 chiếc / túi. |
Túi |
3 |
|
20 |
Lạt nhựa 20cm (500/túi) Dây rút nhựa được sản xuất từ nhựa PA (Nylon 66), một loại nhựa polyme có tính dẻo dai, bóng mịn, khó xé rách bằng tay, độ bền cơ học cao nên tạo độ chắc chẵn khi sử dụng Dây rút nhựa 20cm là loại sản phẩm nhỏ 200x4mm, được đóng gói với số lượng 500 chiếc / túi |
Túi |
3 |
|
21 |
Lạt nhựa 30cm (250/túi) Dây rút nhựa được sản xuất từ nhựa PA (Nylon 66), một loại nhựa polyme có tính dẻo dai, bóng mịn, khó xé rách bằng tay, độ bền cơ học cao nên tạo độ chắc chẵn khi sử dụng Dây rút nhựa 30cm là loại sản phẩm nhỏ 300x4mm, được đóng gói với số lượng 250 chiếc /túi |
Túi |
3 |
|
22 |
Lạt nhựa 40cm (250/túi) Dây rút nhựa được sản xuất từ nhựa PA (Nylon 66), một loại nhựa polyme có tính dẻo dai, bóng mịn, khó xé rách bằng tay, độ bền cơ học cao nên tạo độ chắc chẵn khi sử dụng Dây rút nhựa 40cm là loại sản phẩm nhỏ 400x8mm, được đóng gói với số lượng 250 chiếc / túi |
Túi |
3 |
|
23 |
Băng dính điện đen. Chất liệu: Nhựa PVC. Màu sắc: Đen. Kích thước: 18mm / 5 mét. Bề mặt dính : 1 mặt Cách điện và bám dính cao, không bong tróc dưới môi trường khí hậu ẩm ướt. |
Cuộn |
10 |
|
24 |
Bút ghi nhãn đen Bút 2 đầu 1 đàu 1mm, 1 đầu 0.4 mm, kiểu dáng thon nhỏ; Mực đậm, độ bền màu cao, ghi tốt trên nhiều loại bề mặt |
Chiếc |
5 |
|
25 |
Bút ghi nhãn xanh Bút 2 đầu 1 đàu 1mm, 1 đầu 0.4 mm, kiểu dáng thon nhỏ; Mực đậm, độ bền màu cao, ghi tốt trên nhiều loại bề mặt |
Chiếc |
5 |
|
26 |
Giấy đánh nhãn Tomcat. Kích thước: 6mm x 8m. Màu sắc: Nền trắng, chữ đen |
Túi |
5 |
|
27 |
Pin tiểu AA 49,2-50,5 mm (1,94-1,99 inch), bao gồm nút ở đầu pin và có đường kính 13,5-14,5 mm (0,53-0,57 inch). Độ xả pin chậm, chống rò rỉ, không chảy nước. Pin AA dùng cho các thiết bị gia đình như đồng hồ, đèn pin nhỏ, đồ chơi xe đua,…Sử dụng tốt trong nhiều điều kiện nhiệt độ. Điện thế 1.5V mạnh |
Đôi |
20 |
|
28 |
Pin tiểu AAA đường kính 10.5 mm và chiều dài 44,5 mmĐộ xả pin chậm, chống rò rỉ, không chảy nước. Pin AA dùng cho các thiết bị gia đình như đồng hồ, đèn pin nhỏ, đồ chơi xe đua,…Sử dụng tốt trong nhiều điều kiện nhiệt độ. Điện thế 1.5V mạnh |
Đôi |
20 |
|
29 |
Pin 9V Loại pin vuông Điện áp: 9V 50 x 25 x 15 mm; Dòng pin được làm từ chất liệu cacbon, không bị chảy nước ;Pin được thiết kế để đảm bảo thời lượng; Pin dài nhất, đạt hiệu suất cao và an toàn cho mọi thiết bị; Pin dùng 1 lần không sạc được |
Viên |
20 |
|
30 |
Aptomat đơn Sino 20A cầu dao tự động ngắt điện khi quá tải hoặc ngắn mạch. Số cực: 1P, dòng điện định mức In: 20A, điện áp: Phổ biến ở mức 230V hoặc 240V (điện 1 pha), 50/60Hz. |
Cái |
4 |
|
31 |
Kìm tuốt cáp quang. cắt tuốt vỏ sợi cáp quang với 3 kích cỡ lưỡi kìm cho bạn lựa chọn phù hợp. Là loại kìm tuốt sợi quang đa chức năng, 3 lỗ. Tuốt sợi quang có đường kính lớp vỏ bao phủ 250um, 900um và 3.0mm Tay cầm bọc cao su êm ái dễ cầm nắmLàm bằng chất liệu thép không gỉ, độ bền caoCác lỗ tuốt được thiết kế chính xác, không làm sứt mẻ sợi quang khi tuốt |
Chiếc |
1 |
|
32 |
Mỡ bôi bao lụa lô sấy máy in loại tốt. Mỡ bôi trơn bao lụa, film sấy, ống lô sấy, lô ép, cụm sấy máy in, là mỡ tải nhiệt dùng cho tất cả các máy in. Trọng lượng 20gr. |
Lọ |
3 |
|
33 |
Tua vít 2 đầu Cờ Mỹ thép CRV chống gỉ dài 16cm. Đường kính đầu vít: 6mm.Chất liệu đầu vít: CRV.Có 2 đầu vít linh hoạt, 1 đầu 2 cạnh và 1 đầu 4 cạnh.Chất liệu tay cầm: cao su.Chiều dài 16cm. |
Chiếc |
5 |
|
34 |
Bộ mũi khoan inox chân lục giác gồm 14 mũi, kích thước 1.5-2-2.5-3-3.5-4-4.5-5-6-7-8-9-10-12 mm. Mũi khoan được làm từ thép m35 – dòng thép cao cấp nhất trong các loại thép gió. Thiết kế chân lục giác 6.35mm tiện dụng cho các máy khoan bắn vít cầm tay. ứng dụng đa dạng dùng khoan trên inox, sắt, thép, tôn, nhôm, nhựa, gỗ |
Bộ |
1 |
|
35 |
Ống co nhiệt bọc dây điện Phi 5mm- cuộn 100m Ống co nhiệt hay ống gen co nhiệt được dùng để cách điện. Ngăn chặn sự ăn mòn từ môi trường hay các lực cơ khí. Sản phẩm có khả năng co lại khi gặp nhiệt độ cao. Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃. Nhiệt độ co: 125 ℃; Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8%; Điện áp cách điện: 600V |
Cuộn |
1 |
|
36 |
Ống co nhiệt bọc dây điện Phi 3mm- cuộn 200m Ống co nhiệt hay ống gen co nhiệt được dùng để cách điện. Ngăn chặn sự ăn mòn từ môi trường hay các lực cơ khí. Sản phẩm có khả năng co lại khi gặp nhiệt độ cao. Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃. Nhiệt độ co: 125 ℃; Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8%; Điện áp cách điện: 600V |
Cuộn |
1 |
|
37 |
Ổ cắm điện (6 ổ) 5m. Ổ cắm 6 lỗ 3 chấu ,ổ cắm điện lioa Công suất tối đa 2200W – 3300W Max 10A – 16A 250V Có bảo vệ quá tải Có nắp che an toàn. |
Chiếc |
5 |
|
38 |
Dây ổ cắm điện kéo dài đa năng (10 ổ). Ổ cắm 4 lỗ 3 chấu , ổ cắm điện lioa Công suất tối đa 2200W – 3300W Max 10A – 16A 250V Có bảo vệ quá tải Có nắp che an toàn. |
Chiếc |
5 |
|
39 |
Ghen bán nguyệt 3 phân 30mm có băng dính. Thiết kế dạng 1/2 vòng tròn phía trên, dạng hình chữ D. Nhựa chất lượng cao, đảm bảo tránh bị dập vỡ khi bị vật nặng đè lên. Có khả năng chống cháy chậm. Có lớp băng keo phía dưới, giúp việc lắp đặt dễ dàng Dài 1,2m,cao12mm ,ngang 30mm |
Chiếc |
10 |
|
40 |
Ghen bán nguyệt 40mm có băng dính. Thiết kế dạng 1/2 vòng tròn phía trên, dạng hình chữ D. Nhựa chất lượng cao, đảm bảo tránh bị dập vỡ khi bị vật nặng đè lên. Có khả năng chống cháy chậm. Có lớp băng keo phía dưới, giúp việc lắp đặt dễ dàng Dài 1.200mm,cao16mm ,ngang 40mm |
Chiếc |
10 |
|
41 |
Máng nhựa răng lược 45×45: Nẹp lỗ công nghiệp 45x45mm, Dài = 1,7m/cây, đi dây trong tủ điện dân dụng và công nghiệp cáp mạng Lưng có lỗ gá với kích thước phù hợp cho các loại vít bắn nhỏ và vừa. Lỗ dài cho phép di chuyển thanh máng linh hoạt. Chất liệu nhựa PVC bền nên không bị vỡ khi bắn vít. Răng lược nhỏ dể dàng gập hoặc cắt gãy. Khe lược phù hợp với dây điều khiển nhỏ (0.75mm-2.0mm). Nắp chạy linh hoạt hợp cho tủ nhỏ và không gian hẹp. |
Chiếc |
10 |
|
42 |
Máng ghen luồn dây điện có lắp 60x100mm. Loại Ống luồn dẹt. Độ dài (mm) 2000. Kích thước (mm) 60x100mm. Chất liệu • Nhựa |
Chiếc |
50 |
|
43 |
Máng ghen luồn dây điện có lắp 60x40mm. Loại Ống luồn dẹt. Độ dài (mm) 2000. Kích thước (mm) 60x40mm. Chất liệu • Nhựa |
Chiếc |
50 |
|
44 |
Máng ghen luồn dây điện 30x14mm. Loại Ống luồn dẹt. Độ dài (mm) 2000. Kích thước (mm) 30×14 mm. Chất liệu • Nhựa |
Cây |
50 |
|
45 |
Máng ghen luồn dây điện 24x14mm. Rộng 24mm, cao 14mm, dài 2m Chất liệu: Nhựa PVC |
Cây |
50 |
|
46 |
Cáp VGA 1.5m Hãng chuẩn VGA ( 3C+6 ) là chuẩn cáp VGA dùng cho máy chiếu, màn hình LCD, đầu kĩ thuật số…Dây cáp VGA 1,5 M chuẩn 3C+6 và được thiết kế tích hợp thêm 2 cục chống nhiễu cao cấp để đảm bảo tín hiệu truyền luôn ổn định đẹp mắt và sắc nét |
Sợi |
5 |
|
47 |
Cáp HDMI 1.5m Y-C140 hỗ trợ 3D, HDMI 1.4, 4K x 2K Chính hãng Cáp 1. 5m – Cáp chuẩn HDMI 1.4 – Cáp đạt độ phân giải FULL HD 4096 x 2160, hình ảnh siêu nét – Cáp hỗ trợ 3D, 4K x 2K – Cáp đạt tốc độ cao 10.2Gbps – Cáp chống nhiễu cực tốt, dây mềm dẻo |
Sợi |
5 |
|
48 |
Cáp USB kéo dài 1m. Kết nối 1: USB 2.0 Loại A dương; nối 2: USB 2.0 Loại A âm. USB 2.0 tiêu chuẩn tỷ lệ tốc độ cao lên tới 480 Mb / s. Chiều dài 1 mét |
Sợi |
3 |
|
49 |
Cáp USB kéo dài 2m. Kết nối 1: USB 2.0 Loại A dương; nối 2: USB 2.0 Loại A âm. USB 2.0 tiêu chuẩn tỷ lệ tốc độ cao lên tới 480 Mb / s. Chiều dài 2 mét |
Sợi |
3 |
|
50 |
Cáp USB kéo dài 5 m. Kết nối 1: USB 2.0 Loại A dương; nối 2: USB 2.0 Loại A âm. USB 2.0 tiêu chuẩn tỷ lệ tốc độ cao lên tới 480 Mb / s. Chiều dài 5 mét |
Sợi |
2 |
|
51 |
Cáp chuyển đổi HDMI to VGA. Chỉ dùng 1 chiều từ HDMI sang VGA âm không chuyển ngược lại. Hỗ trợ đến độ phân giải 1080p |
Chiếc |
3 |
|
52 |
Cáp chuyển đổi Type C sang HDMI. Chỉ dùng 1 chiều từ Type C sang HDMI âm không chuyển ngược lại. Hỗ trợ đến độ phân giải 1080p |
Chiếc |
3 |
|
53 |
Cáp chuyển đổi Type C sang VGA. Chỉ dùng 1 chiều từ Type C sang VGA âm không chuyển ngược lại. Hỗ trợ đến độ phân giải 1080p |
Chiếc |
3 |
|
54 |
Cáp Mini DisplayPort to Displayport 1.2 dài 1,5M Tương thích với Mini Displayport 1.2 tiêu chuẩn. – Hỗ trợ tốc độ lên đến 8,64 Gbps. Hỗ trợ 8b / 10b truyền dữ liệu (lên đến tỷ lệ biểu tượng 2.7GHz, lên đến 4 làn xe).- Hỗ trợ truyền dẫn băng thông đầy đủ (2560x1600p @ 60Hz). Tối đa độ phân giải lên đến 4K*2K (4096x2160p).- Hỗ trợ độ sâu màu sắc của 6, 8, 10, 12 và 16 bit cho mỗi thành phần. – Hỗ trợ DPCP (DisplayPort Content Protection). |
Chiếc |
3 |
|
55 |
Cáp chuyển đổi Mini Displayport to HDMI hỗ trợ 4Kx2K chính hãng Ugreen 40360 cao cấp: thiết kế để chuyển đổi Mini Displayport hoặc Thunderbolt sang HDMI Tivi, HDTV, máy chiếu. Hỗ trợ độ phân giải lên tới 4Kx2K full HD cho âm thanh sắc nét. Đầu mạ vàng cao cấp, chống han rỉ, truyền dẫn tín hiệu tốt. Độ dài 18cm |
Chiếc |
3 |
|
56 |
Bộ chuyển đổi USB 3.0 sang 3*USB 3.0 RJ45: Đầu vào: USB Type-A 3.0.Đầu ra: 3 cổng USB 3.0. 1 cổng Lan 1Gbps. USB Type-c hỗ trợ nguồn.Thiết kế vỏ nhôm tản nhiệt. cáp bọc dù. Hỗ trợ cổng cấp nguồn Type-c 5v tăng hiệu suất ổn định. (Không hỗ trợ sạc máy tính xách tay) |
Chiếc |
3 |
|
57 |
Hub chuyển đổi Typer USB-C 5 IN 1: Đầu vào USB-C. đầu ra 1 x HDMI, 1 x USB-A 3.0, 2 x USB-A 2.0, 1 x USB-C sạc PD |
Chiếc |
2 |
|
58 |
Bộ chuyển đổi USB 3.0 to Lan 10/100/1000: Cáp USB 3.0 to Lan 10/100/1000Mbps Gigabit Ethernet chính hãang Ugreen 50922 là adapter mạng Ethernet cho phép bạn thêm một giao diện mạng cho máy tính của bạn thông qua USB. Bộ chuyển đổi USB 3.0 to RJ45 hỗ trợ kết nối mạng Gigabit qua USB 3.0 lên đến 5Gbps;IEEE 802.3. 802.3u và 802.3ab (10BASE-T. 100BASE-TX. và 1000BASE-T) |
Chiếc |
5 |
|
59 |
Bộ chuyển đổi 2 máy tính dùng 1 màn hình HDMI – Auto 2 USB KVM Switch. độ phân giải có thể lên đến 4Kx2K. Băng thông: 2,55 g |
Chiếc |
3 |
|
60 |
Bộ chuyển đổi 2 máy tính dùng 1 màn hình VGA: KVM Switch – 2 CPU Dùng Chung 1 Màn Hình VGA và 2 Cổng USB Ugreen 30357 (hoặc tương đương), kết nối dùng chung 1 màn hình VGA, bàn phím, chuột cho 2 CPU, Input: VGA x2, USB 2.0 type B x2, Output: VGA x1, USB 2.0 Type A x2. Độ phân giải hình ảnh cổng VGA 1920*1440. Kích thước: L136 x W68 x H24 (mm). Màu sắc: Đen |
Chiếc |
2 |
|
61 |
Bộ chia USB 2 máy tính dùng chung 1 máy in. 1 thiết bị USB cho 2 máy tính (lần lượt).Chất liệu: Nhựa ABS. Tốc độ: 5Gbps. Cổng kết nối: Đầu vào: 2 cổng USB 3.0 Đầu ra: 1 cổng USB 3.0 |
Chiếc |
3 |
|
62 |
Gạt từ máy in cho các máy in laser HP: 2035,2055,401,402,404,… Máy in laser Canon 2900, 3300, 151 , 223 ,226 ,235,241,244,443, …Hàng mới 100% |
Chiếc |
20 |
|
63 |
Gạt mực máy in các loại cho các máy in laser HP: 2035,2055,401,402,404,… Máy in laser Canon 2900, 3300, 151 , 223 ,226 ,235,241,244,443, …Hàng mới 100% |
Chiếc |
20 |
|
64 |
Trống mực máy in cho Canon 2900. Mã trống: Drum 1010 Loại trống: bao trắng. Độ bền: in được 5.000 trang. lõi trống được làm từ hợp kim nhôm cao cấp, phi từ tính, cho bản in sắc nét, màu sắc chính xác, linh động |
Chiếc |
10 |
|
65 |
Trống mực máy in cho Canon 3300. Mã trống: Drum 1010. Loại trống: bao trắng. Độ bền: in được 5.000 trang. lõi trống được làm từ hợp kim nhôm cao cấp, phi từ tính, cho bản in sắc nét, màu sắc chính xác, linh động |
Chiếc |
10 |
|
66 |
Trống mực máy in cho HP 1200. Mã trống: Drum 15A. Loại trống: bao trắng. Độ bền: in được 5.000 trang lõi trống được làm từ hợp kim nhôm cao cấp, phi từ tính, cho bản in sắc nét, màu sắc chính xác, linh động |
Chiếc |
10 |
|
67 |
Trống mực máy in cho Máy in Canon 121 Trống drum hộp mực Canon 071, dùng cho máy in Canon LBP 120, 121dn, 122dw, MF270, 271dn, 272dw, 274dn, 275dw. Trống drum loại phấn, độ bền sử dụng khoảng 2 lần nạp mực, có màu xanh |
Chiếc |
10 |
|
68 |
Hộp mực máy in 12A. Màu mực : Đen. Công nghệ in: Laser. Trang in: 2.000 Trang A4 với độ phủ mực 5%. Loại máy in sử dụng máy in HP 1010, 1015, 1018, 1020, 3015, 3020, 3030, 3035 . Canon LBP 2900, 3000. |
Chiếc |
3 |
|
69 |
Hộp mực máy in 49A. Màu mực : Đen. Công nghệ in : LaserTrang in: 2.500 trang. độ phủ mực 5%. Loại máy in sử dụng HP LaserJet 1160, 1320, 3390, 3392, P2014,P2015, P2015D, P2015N, M2727. Canon 3300, 3370, 3310 |
Chiếc |
3 |
|
70 |
Hộp mực máy in 83A. Màu mực : Đen. Công nghệ in : Laser. Trang in: 1.500 trang. độ phủ mực 5%. Loại máy in sử dụng HP Laserjet Pro M125a, M125nw, M125rnw, M125fw, M201n, M201dw, M127fw, M127fn, M225dw, M225dn, M225nw |
Chiếc |
3 |
|
71 |
Hộp mực máy in 76A. Màu mực : Đen. Công nghệ in : Laser. Trang in: 3.000 trang. độ phủ mực 5%. Loại máy in sử dụng máy in HP Pro 404n, 404d, 404dn, 404dw, MFC M428fdn, M428fdw, M304. |
Chiếc |
3 |
|
72 |
Hộp mực máy in 26A. Màu mực : Đen. Công nghệ in : Laser. Trang in: 2.700 trang. độ phủ mực 5%.. Loại máy in sử dụn HP 26a, Hp Pro M402, m402d, m402n, m402dn, m402dw, M426, m426fn, m426dfn |
Chiếc |
3 |
|
73 |
Hộp mực máy in 78A . Màu mực : Đen. Công nghệ in : Laser. Trang in 1.500 trang, độ phủ mực 5%. Loại máy in sử dụng máy in Canon 6230, 6200,… |
Chiếc |
3 |
|
74 |
Hộp mực máy in 55A. Màu mực : Đen. Công nghệ in : Laser. Trang in: 15.000 trang. độ phủ mực 5%. Loại máy in sử dụng : HP 3015DN/ HP3010 |
Chiếc |
1 |
|
75 |
Hộp mực máy in 151A: Mực in HP 151A Black LaserJet Toner Cartridge (W1510A). Loại mực: Laser trắng đen. Dung lượng: 3.050 trang độ phủ 5%.Máy dùng: HP Pro 4003dn HP Pro 4003dw. * Hộp mực đã bao gồm chíp |
Chiếc |
3 |
|
76 |
Đầu mạng AMP RJ45 Cat 5e (100 đầu/hộp). Đầu mạng chống nhiễu với khả năng truyền tải internet tốc độ cao. Được làm bằng loại nhựa độ bền cao. Chân tiếp xúc: hợp kim đồng với lớp mạ bên ngoài màu vàng. Được thiết kế chuyên dụng cho cáp Cat.5e |
Hộp |
10 |
|
77 |
Đầu mạng AMP RJ45 Cat6 (100 đầu/hộp) Đầu mạng chống nhiễu với khả năng truyền tải internet tốc độ cao. Được làm bằng loại nhựa độ bền cao với lớp bọc chống nhiễu bên ngoài, chịu được môi trường khắc nghiệt. Chất liệu đồng nguyên chất,tiết diện lớn đảm bảo mọi yêu cầu khắt khe về tốc độ đường truyền 1Gigabit; Sử dụng bấm cho cáp Cat5e hoặc Cat6 |
Hộp |
5 |
|
78 |
Dây nhảy quang mutlti mode Sc-Lc Duplex 3m. Loại dây: Dây nhảy quang Multimode OM3.Đầu kết nối: SC/UPC,APC – LC/UPC,APC.Màu sắc của dây: Màu xanh. Chất liệu vỏ: Nhựa HPDE hoặc LSZH. Loại đầu kết nối: SC/UPC-LC/UPC. Kiểu dây: Dây đơn (Simplex) hoặc dây đôi (Duplex).Chiều dài: Có thể đặt hàng theo nhu cầu sử dụng của khách hàng. Tên sản phẩm: Dây nhảy OM3 SC-LC Multimode. Đầu kết nối: SC/UPC/APC – LC/UPC/APC. Bước sóng hoạt động: 850nm. Tốc độ truyền dẫn : 10Gb. Độ suy hao : ≤ 0.2 dB. Đường kính sợi quang: 50/125 µm. Độ dài có sẵn: 3m |
Sợi |
20 |
|
79 |
Dây nhảy quang Single mode Sc-Lc Duplex 2m. Lõi sợi quang (Core diameter): 9/125 um. Suy hao chèn (Insertion Loss): < 0,3dB. Nhiệt độ hoạt động: -40C -> +80C. Số lần đấu nối : 1000 lần. Lực kéo căng: >100N |
Sợi |
10 |
|
80 |
Dây nhảy quang Single mode Sc-Lc Duplex 3m. Lõi sợi quang (Core diameter): 9/125 um. Suy hao chèn (Insertion Loss): < 0,3dB. Nhiệt độ hoạt động: -40C -> +80C. Số lần đấu nối : 1000 lần. Lực kéo căng: >100N |
Sợi |
10 |
|
81 |
Dây nhảy quang Single mode Sc-Lc Duplex 5m. Lõi sợi quang (Core diameter): 9/125 umSuy hao chèn (Insertion Loss): < 0,3dB. Nhiệt độ hoạt động: -40C -> +80C .Số lần đấu nối : 1000 lần. Lực kéo căng: >100N |
Sợi |
10 |
|
82 |
Dây nhảy quang Single mode Sc-Sc Duplex 2m. Đầu kết nối SC : SC/UPC hoặc SC/APC. Kiểu sợi quang : Single-Mode 9/125µm. Độ suy giảm tín hiệu : ≤0.2 dB. Bước song : SM: 1300~1600nm. Độ uốn cong : SM: 1300~1600nm. Độ uốn cong : R ≥ 3cm . Lực căng lớn nhất : ≤90N/cm . Lực nghiền nát : ≤550N/cm |
Sợi |
10 |
|
83 |
Dây nhảy quang Single mode Sc-Sc Duplex 3m. Đầu kết nối SC : SC/UPC hoặc SC/APC. Kiểu sợi quang : Single-Mode 9/125µm. Độ suy giảm tín hiệu : ≤0.2 dB. Bước song : SM: 1300~1600nm. Độ uốn cong : SM: 1300~1600nm. Độ uốn cong : R ≥ 3cm . Lực căng lớn nhất : ≤90N/cm . Lực nghiền nát : ≤550N/cm |
Sợi |
10 |
|
84 |
Dây nhảy quang Single mode Sc-Sc Duplex 5m. Đầu kết nối SC : SC/UPC hoặc SC/APC. Kiểu sợi quang : Single-Mode 9/125µm. Độ suy giảm tín hiệu : ≤0.2 dB. Bước song : SM: 1300~1600nm. Độ uốn cong : SM: 1300~1600nm. Độ uốn cong : R ≥ 3cm . Lực căng lớn nhất : ≤90N/cm . Lực nghiền nát : ≤550N/cm |
Sợi |
10 |
|
85 |
Dây nhảy quang Single mode Lc-Lc Duplex 3m. Lõi sợi quang (Core diameter): 9/125 um. Suy hao chèn (Insertion Loss): < 0,3dB. Nhiệt độ hoạt động: -40C -> +80C. Số lần đấu nối : 1000 lần. Lực kéo căng: >100N. |
Sợi |
10 |
|
86 |
Dây nhảy quang Single mode Lc-Lc Duplex 5 m. Lõi sợi quang (Core diameter): 9/125 um. Suy hao chèn (Insertion Loss): < 0,3dB. Nhiệt độ hoạt động: -40C -> +80C. Số lần đấu nối : 1000 lần. Lực kéo căng: >100N. |
Sợi |
10 |
|
87 |
Dây nhảy quang SC-SC SM 1,5m đơn. Đầu kết nối SC: SC/PC, SC/UPC hoặc SC/APC. Đầu kết nối ST : SC/PC, SC/UPC hoặc SC/APC. Kiểu sợi quang : Single-Mode 9/125µm. Độ suy giảm tín hiệu : ≤0.2 dB. Bước song : SM: 1300~1600nm. Độ uốn cong : R ≥ 3cm. Lực căng lớn nhất : ≤90N/cm. Lực nghiền nát : ≤550N/cm |
Sợi |
10 |
|
88 |
Dây nhảy quang SC-SC SM 2M đơn. Đầu kết nối SC : SC/PC, SC/UPC hoặc SC/APC. Đầu kết nối ST : SC/PC, SC/UPC hoặc SC/APC. Kiểu sợi quang : Single-Mode 9/125µm. Độ suy giảm tín hiệu : ≤0.2 dB. Bước song : SM: 1300~1600nm. Độ uốn cong : R ≥ 3cm. Lực căng lớn nhất : ≤90N/cm. Lực nghiền nát : ≤550N/cm |
Sợi |
10 |
|
89 |
Dây nhảy quang SC-SC SM 3M đơn. Đầu kết nối SC : SC/PC, SC/UPC hoặc SC/APC. Đầu kết nối ST : SC/PC, SC/UPC hoặc SC/APC. Kiểu sợi quang : Single-Mode 9/125µm. Độ suy giảm tín hiệu : ≤0.2 dB. Bước song : SM: 1300~1600nm. Độ uốn cong : R ≥ 3cm. Lực căng lớn nhất : ≤90N/cm. Lực nghiền nát : ≤550N/cm |
Sợi |
10 |
|
90 |
ODF quang 24Fo đầy đủ phụ kiện. Hộp phối quang 24 sợị Kích thước: 50x480x300 mm(theo thứ tự chiều cao, rộng, sâu). Khung chính ODF tối đa (sợi): 1FO – 24FO. Hộp phối quang 24FO SC/APC, hoặc odf quang 24 port SC/APC.Loại: ODF indoor ( trong nhà bắt rack). Dung lượng chứa tối đa 24 sợi, Làm từ hợp kim thép lá cán lạnh – Sơn tĩnh điện, màu ghi xám |
Chiếc |
2 |
|
91 |
ODF quang 4Fo đầy đủ phụ kiện. Hộp phối quang 4Fo đầy đủ phụ kiện hộp vỏ nhựa, gắn phù hợp tất cả các đầu Adapter ST, SC, LC, FC …Hộp có 3 chức năng sử dụng: Hàn nối trực tiếp, dự phòng và phân phối cáp quang. Thiết kế cho treo tường odf 4 fo |
Chiếc |
5 |
|
92 |
Ống nung co nhiệt. Nhiệt độ co (°C): 90 ~ 120. Tỷ lệ co tỏa tròn(%): > 50. Tỷ lệ co quanh trục (%): < 3. Đặc tính nhiệt độ: Không bị rạn nứt ở -55°C kéo dài trong 4 giờ. Nhiệt độ hoạt động binh thường (°C): -40 ~ +65. Độ ẩm hoạt động binh thường (%): ≤ 90. Cường đô tia sáng qua lại Làm bằng nhựa cảm ứng nhiệt có 1 lỗ duy nhất để luồn sợi cáp. Có thanh kẹp đỡ bằng thép không rỉ. Không thấm nước, đảm bảo cho sự hoạt động của mối hàn |
Túi |
1 |
|
93 |
Măng xông cáp quang 4 Fo đầy đủ phụ kiện .Măng xông 4FO dạng cơ khí 2 mảnh nằm ngang, được liên kết với nhau bằng 6 ốc inox bên dưới, có kết cấu làm kín nước. Phù hợp cho bảo vệ mối nối quang FTTH, ứng dụng cho treo cột, tường, nối thẳng. |
Chiếc |
5 |
|
94 |
Ổ đĩa quang cắm ngoài 5 trong 1 có HUB USB, đọc thẻ SD UNITEK T1037A. Truyền dữ liệu lên đến 5Gbps; ghi/đọc 8x DVDR, 24x CD, đầu đọc/ghi CD/DVD, 2 cổng USB-A, đầu đọc thẻ SD,hoạt động với Windows và macOS, hỗ trợ nhiều định dạng đĩa khác nhau, cấp nguồn qua cổng USB-A & USB-C |
Chiếc |
1 |
- Hồ sơ báo giá bao gồm:
2.1. Tên nhãn hiệu sản phẩm (nếu có), đơn vị tính, số lượng, đơn giá (đã bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, bốc xếp, giao hàng… tại Học viện Quân y, số 160 đường Phùng Hưng, phường Hà Đông, TP Hà Nội). Bảng giá kèm thông tin mô tả chi tiết hàng hóa (chất liệu, kích thước, mẫu mã, năm sản xuất..)
2.2 Hồ sơ năng lực của nhà thầu: Giấy Đăng ký kinh doanh, có đầy đủ chữ ký hợp lệ, đóng dấu của công ty (cửa hàng).
Hoặc hợp đồng, quyết định trúng thầu mặt hàng tương tự trong thời gian 12 tháng gần đây
- Thời gian nhận báo giá: trong vòng 10 ngày kể từ ngày ra thông báo hoặc khi nhận đủ báo giá.
- 4. Địa điểm nhận báo giá: Văn phòng, Học viện Quân y. Đ/c: 160 đường Phùng Hưng – Hà Đông –Hà Nội
Liên hệ: Đ/c Phạm Văn Cường, SĐT: 0989320113.
Xin trân trọng cảm ơn sự hợp tác của Quý đơn vị./.