Tuyển sinh Sau Đại học

16h57 | 24/07/2014

Chương trình đào tạo, đối tượng đào tạo và công tác tuyển sinh Sau Đại học tại Học viện Quân y.

Chương trình, đối tượng đào tạo và thông tin tuyển sinh Sau Đại học của Học viên Quân y hằng năm được xây dựng và tổ chức thực hiện theo qui chế tuyển sinh Sau đại học của Bộ Giáo dục Đào tạo và Bộ Quốc phòng. 

I. HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

1.1. Đối với nghiên cứu sinh:

- Hình thức đào tạo: Tập trung

- Thời gian đào tạo: 4 năm đối với người có bằng Bác sĩ, Dược sĩ; 3 năm đối với người có bằng Thạc sĩ.

1.2. Đối với cao học, chuyên khoa I, II:

- Hình thức đào tạo: Tập trung

- Thời gian đào tạo: 2 năm liên tục

II. ĐỐI TƯỢNG ĐÀO TẠO:

 2.1. Đối tượng đào tạo nghiên cứu sinh:

- Văn bằng: tốt nghiệp cao học đúng chuyên ngành đăng ký dự xét tuyển hoặc tốt nghiệp đại học hệ chính quy tập trung, hạng khá, giỏi, đúng ngành đăng ký dự xét tuyển. 

- Thâm niên công tác: ít nhất hai năm (24 tháng kể từ ngày có quyết định công nhận tốt nghiệp đại học đến ngày nộp hồ sơ dự thi) kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chuyên môn phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi.

2.2. Đối tượng đào tạo cao học:

- Văn bằng: tốt nghiệp đại học hệ chính quy tập trung đúng ngành hoặc ngành gần (đã được bổ sung kiến thức y học).

- Thâm niên công tác: ít nhất 18 tháng kể từ ngày có quyết định công nhận tốt nghiệp đại học đến ngày nộp hồ sơ dự thi) kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chuyên môn phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi.

2.3. Đối tượng đào tạo chuyên khoa:

2.3.1. Chuyên khoa cấp I:

- Văn bằng: tốt nghiệp đại học đúng ngành.

- Thâm niên công tác: ít nhất một năm (12 tháng kể từ ngày có quyết định công nhận tốt nghiệp đại học đến ngày nộp hồ sơ dự thi) kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chuyên môn phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi.

- Có chứng chỉ định hướng (chuyên khoa sơ bộ) đối với các chuyên ngành: Răng hàm mặt, Tai mũi họng, Nhãn khoa.

2.3.2. Chuyên khoa cấp II:

- Văn bằng:

+ Tốt nghiệp đại học đúng ngành.

+ Tốt nghiệp Chuyên khoa cấp I hoặc Thạc sĩ đúng chuyên ngành.

- Thâm niên công tác: ít nhất 6 năm công tác trong chuyên ngành kể từ khi tốt nghiệp đại học (không tính thời gian học chuyên khoa cấp I) hoặc 6 năm công tác trong chuyên ngành kể từ khi tốt nghiệp Thạc sĩ.

III. Thông tin tuyển sinh 2017

3.1. Đào tạo nghiên cứu sinh:

 

TT

Chuyên ngành

Mã số

Số lượng tuyển

TT

Chuyên ngành

Mã số

Số lượng tuyển

1

Mô phôi thai học

62 72 01 03

05

15

Nội Tim mạch

62 72 01 41

04

2

Giải phẫu người

62 72 01 04

03

16

Nội Xương khớp

62 72 01 42

02

3

Sinh lý học

62 72 01 07

03

17

Nội Tiêu hoá

62 72 01 43

03

4

Sinh lý bệnh

62 72 01 08

03

18

Nội Hô hấp

62 72 01 44

06

5

Dị ứng và Miễn dịch

62 72 01 09

03

19

Nội Nội tiết

62 72 01 45

02

6

Vi sinh y học

62 72 01 15

04

20

Nội Thận-Tiết niệu

62 72 01 46

06

7

Dịch tễ học

62 72 01 17

03

21

Thần kinh

62 72 01 47

03

8

Dược lý - Độc chất

62 72 01 20

02

22

Tâm thần

62 72 01 48

03

9

Ngoại Lồng ngực

62 72 01 24

03

23

Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới

62 72 01 53

01

10

Ngoại Tiêu hoá

62 72 01 25

06

24

Sức khoẻ nghề nghiệp

62 72 01 59

02

11

Ngoại Thận và Tiết niệu

62 72 01 26

04

25

Vệ sinh xã hội học và tổ chức y tế

62 72 01 64

06

12

Ngoại Thần kinh và Sọ não

62 72 01 27

04

26

Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc

62 72 04 02

02

13

Ngoại Bỏng

62 72 01 28

04

27

Tổ chức quản lý dược

62 72 04 12

02

14

Chấn thương chỉnh hình và tạo hình

62 72 01 29

04

28

Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ và tái tạo

 

03

 

 3.2. Đào tạo cao học:

 

STT

Chuyên ngành

Mã số

Số lượng tuyển

1.     

Nội khoa:

- Nội Tim mạch, Thận, Khớp, Nội tiết

- Nội Hô hấp

- Nội Tiêu hoá

- Thần kinh

- Tâm thần

- Da liễu

- Hồi sức cấp cứu

60 72 01 40

 

20-25

6-8

4-6

4-6

4-6

4-6

4-6

 

học viên

học viên

học viên

học viên

học viên

học viên

học viên

2.     

Ngoại khoa:

- Ngoại Tiêu hóa

- Chấn thương chỉnh hình

- Ngoại Lồng ngực

- Ngoại Tiết niệu

- Ngoại Thần kinh và sọ não

- Ngoại Bỏng

- Gây mê hồi sức

60 72 01 23

 

8-10

5-7

4-6

6-8

6-8

6-8

6-8

 

học viên

học viên

học viên

học viên

học viên

học viên

học viên

3.     

Y học chức năng:

- Hóa sinh

- Sinh lý học

- Sinh lý bệnh

- Dị ứng và Miễn dịch

- Y sinh học di truyền

60 72 01 06

 

8-10

2-4

2-4

2-4

2-4

 

học viên

học viên

học viên

học viên

học viên

4.     

Y học hình thái:

- Giải phẫu

- Mô phôi thai học

- Giải phẫu bệnh

60 72 01 02

2-4

2-4

2-4

học viên

học viên

học viên

5.     

Y học dự phòng:

-   Dịch tễ học

-   Sức khoẻ môi trường

-   Sức khoẻ nghề nghiệp

60 72 01 63

 

4-6

4-6

4-6

 

học viên

học viên

học viên

6.     

Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới

60 72 01 53

3-5

học viên

7.     

Y tế công cộng

60 72 03 01

8-10

học viên

8.     

Vi sinh y học

60 72 01 15

3-5

học viên

9.     

Lý sinh y học (Y học hạt nhân)

60 72 03 07

3-5

học viên

10.   

Y học cổ truyền

60 72 02 01

3-5

học viên

11.   

Ký sinh trùng và Côn trùng y học

60 72 01 16

3-5

học viên

12.   

Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc

60 72 04 02

5-7

học viên

 

 

3.3. Đào tạo chuyên khoa:

3.3.1 Chuyên khoa cấp I:

 

TT

Chuyên ngành

Số lượng tuyển

TT

Chuyên ngành

Số lượng tuyển

1.     

Nội chung

20-25 học viên

17.   

Ngoại chung

20-25 học viên

2.     

Nội tiêu hóa

3-5 học viên

18.   

Chấn thương chỉnh hình

3-5 học viên

3.     

Nội hô hấp

3-5 học viên

19.   

Ngoại Tiêu hóa

3-5 học viên

4.     

Nội Thần kinh

3-5 học viên

20.   

Bỏng

3-5 học viên

5.     

Truyền nhiễm

3-5 học viên

21.   

Nhãn khoa

3-5 học viên

6.     

Tâm thần

3-5 học viên

22.   

Gây mê hồi sức

3-5 học viên

7.     

Da liễu

3-5 học viên

23.   

Tai mũi họng

3-5 học viên

8.     

Y học cổ truyền

3-5 học viên

24.   

Ngoại Tiết niệu

3-5 học viên

9.     

Nhi khoa

3-5 học viên

25.   

Răng hàm mặt

3-5 học viên

10.   

Hồi sức cấp cứu

3-5 học viên

26.   

Ngoại Thần kinh và Sọ não

3-5 học viên

11.   

Vật lý trị liệu và PHCN

3-5 học viên

27.   

Sản khoa

3-5 học viên

12.   

Y học hạt nhân

3-5 học viên

28.   

Ngoại Lồng ngực

3-5 học viên

13.   

Hóa sinh

3-5 học viên

29.   

Chẩn đoán hình ảnh

3-5 học viên

14.   

Huyết học truyền máu

3-5 học viên

30.   

Dược học

3-5 học viên

15.   

Y học thể thao

3-5 học viên

31.   

Vệ sinh phòng dịch

3-5 học viên

16.   

Giải phẫu bệnh

3-5 học viên

32.           

Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ và tái tạo

3-5 học viên

 

3.3.2 Chuyên khoa cấp II:

 

TT

Chuyên ngành

Số lượng tuyển

TT

Chuyên ngành

Số lượng tuyển

1.     

Nội chung

 5-10 họcviên

16.   

Ngoại chung

5-10 học viên

2.     

Nội tiêu hóa

 2-4 học viên

17.   

Chấn thương chỉnh hình

2-4 học viên

3.     

Nội hô hấp

2-4 học viên

18.   

Ngoại Tiêu hóa

2-4 học viên

4.     

Nội Thần kinh

2-4 học viên

19.   

Bỏng

2-4 học viên

5.     

Truyền nhiễm

2-4 học viên

20.   

Nhãn khoa

2-4 học viên

6.     

Tâm thần

2-4 học viên

21.   

Gây mê hồi sức

2-4 học viên

7.     

Da liễu

2-4 học viên

22.   

Tai mũi họng

2-4 học viên

8.     

Y học cổ truyền

2-4 học viên

23.   

Ngoại Tiết niệu

2-4 học viên

9.     

Hồi sức cấp cứu

2-4 học viên

24.   

Răng hàm mặt

2-4 học viên

10.   

Vật lý trị liệu và PHCN

2-4 học viên

25.   

Ngoại Thần kinh và Sọ não

2-4 học viên

11.   

Y học hạt nhân

2-4 học viên

26.   

Sản khoa

2-4 học viên

12.   

Hóa sinh

2-4 học viên

27.   

Ngoại Lồng ngực

2-4 học viên

13.   

Huyết học truyền máu

2-4 học viên

28.   

Chẩn đoán hình ảnh

2-4 học viên

14.   

Y học thể thao

2-4 học viên

29.   

Dược học

2-4 học viên

15.   

Giải phẫu bệnh

2-4 học viên

30.   

Vệ sinh phòng dịch

2-4 học viên

 

  Thông tin chi tiết xin liên hệ: Phòng Sau đại học - Tầng 1 Nhà N11 - Học viện Quân y – 104 Phùng Hưng – Hà Đông – Hà Nội. Điện thoại: 069.566.224.

 

Tin cùng chuyên mục


CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ HỌC VIỆN QUÂN Y - BỘ QUỐC PHÒNG
Địa chỉ: Số 160 - Đường Phùng Hưng - Phường Phúc La - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội
Trưởng ban biên tập: Trung tướng GS. TS. Đỗ Quyết - Giám đốc Học viện Quân y
Giấy phép số 122/GP-TTĐT ngày 23/09/2008 của Bộ TT&TT
Thiết kế bởi Ban CNTT - Phòng KHQS - Học viện Quân y